REGAINS in Vietnamese translation

[ri'geinz]
[ri'geinz]
lấy lại
regain
take back
get back
retrieve
recover
reclaim
recapture
retake
retrieval
redeem
lại
again
back
come
remain
return
why
together
stay
yet
stop
phục hồi
recovery
restoration
rehabilitation
restorative
rebound
resilience
heal
retrieval
rehab
recoverable
lại giành được
regains
regains

Examples of using Regains in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
to ceaseless agitations until it's destroyed or modified, and invincible nature regains her empire.
tự nhiên bất khả chiến bại lại giành được đế chế của mình.
have no problems here. When he regains consciousness.
ở đây chúng tôi vẫn ổn. Khi nào anh ấy tỉnh lại.
a thing so far, but as soon as he regains consciousness, we will see if he can still play the guitar.
để xem anh ta có chơi ghita được không. nhưng ngay khi anh ta tỉnh lại.
When he regains consciousness, assure him that we have no problems here.
Hãy nhắn với anh ấy rằng ở đây chúng tôi vẫn ổn. Khi nào anh ấy tỉnh lại.
Love is a great feeling, it brightens the chaos, regains lost souls and creates the greatest values of human beings.
Tình yêu là một tình cảm cao cả, nó làm bừng sáng cõi hỗn mang, tái sinh những tâm hồn lạc lối và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại nhất của con người.
Grey regains control of his limbs and Eron has Grey sign a non-disclosure agreement,
Grey lấy lại quyền kiểm soát tay chân của mình và Eron đã cho
As America regains its strength, this opportunity must be extended to all citizens.
Khi nước Mỹ lấy lại được sức mạnh của mình, cơ hội này phải được mở rộng cho tất cả mọi công dân.
If Iraq regains control of the city,
Nếu Iraq giành lại được quyền kiểm soát thành phố này,
Saudi Arabia regains the top oil producer slot by 2027,” the London-based oil and gas giant said.
Ả- rập Xê- út trở lại vị trí sản xuất dầu hàng đầu vào năm 2027," công ty dầu khí khổng lồ có trụ sở tại London này cho biết.
What happens, though, if a person regains some or all of that weight at some point?
Tuy nhiên, điều gì xảy ra nếu một người lấy lại được một phần hoặc toàn bộ trọng lượng đó vào một lúc nào đó?
For light legs and a skin that regains harmony, tonicity and beauty.
Đôi chân trở nên nhẹ hơn và làn da lấy lại được sự cân bằng, săn chắc và đẹp.
Coco Chanel regains her influence and once again impresses her style upon the world.
Coco Chanel lấy lại được uy thế của bà và một lần nữa tạo ấn tượng bằng phong cách riêng.
Usually the person regains consciousness and does not remember what happened just before.
Người bệnh thường bị mất ý thức và không nhớ những gì đã xảy ra trước đó.
very good spirits and is being held for further observation while he regains his strength.”.
đang được giữ lại để theo dõi thêm trong khi ông hồi sức.".
This software has an amazingly fast recovery speed, but what it regains for you makes you admire!
Phần mềm này có tốc độ khôi phục nhanh đáng kinh ngạc, nhưng những gì nó lấy lại được cho bạn khiến bạn phải thán phục!
Missouri after a tornado, he regains that.
anh lấy lại được điều đó.
And even if Won-deuk regains his memory, I don't think he will leave you.
Thì anh ấy cũng sẽ không bỏ tỷ đâu. Theo muội, cho dù Won Deuk có lấy lại được ký ức….
Returning to his former seat of power, Osborn regains control of his business and also buys out the Daily Bugle,
Trở lại chỗ ngồi cũ của mình, Osborn lấy lại quyền kiểm soát công việc kinh doanh của mình
The Vision gradually regains his emotions, by adopting new brain patterns from deceased scientist Alex Lipton, and gains a new body that resembles his original.
Vision dần dần lấy lại được cảm xúc của mình bằng cách áp dụng mô hình não mới của nhà khoa học quá cố Alex Lipton, và có được một cơ thể anh giống như ban đầu.
Marv(Mickey Rourke) regains consciousness on a highway overlooking the Projects, surrounded by several dead young men
Marv( Mickey Rourke) tỉnh lại trên một đường cao tốc nhìn ra dự án,
Results: 140, Time: 0.0613

Top dictionary queries

English - Vietnamese