REVOLUTION in Vietnamese translation

[ˌrevə'luːʃn]
[ˌrevə'luːʃn]
cách mạng
revolutionary
revolution

Examples of using Revolution in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When we think about the first industrial revolution, we imagine heavyweight iron machinery.
Khi chúng ta nghĩ về những cuộc cách mạng công nghiệp đầu tiên, chúng ta thường nghĩ đến máy móc hạng nặng.
John Dickinson was called the Penman of the Revolution for his writings on independence.
John Dickinson được gọi là cha đẻ của những cuộc Cách Mạngnhững bài viết của ông về độc lập.
The revolution in 1974 also resulted in the independence of Angola, Mozambique,
Các cuộc cách mạng năm 1974 cũng dẫn đến sự độc lập của Angola,
No inner revolution is required to become a historian or a mathematician or a scientist.
Không cần gì tới cuộc cách mạng bên trong để trở thành nhà lịch sử hay nhà toán học hay nhà khoa học.
We are now amidst the 4th industrial revolution, and technology is evolving faster than ever!
Chúng ta đang giữa cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 và công nghệ đang phát triển nhanh hơn bao giờ hết!
To that end, rebellion, revolution, dictators, an autonomous state
Do vậy, những cuộc nổi loạn, những cuộc cách mạng, những kẻ độc tài,
The revolution in 1974 also resulted in the independence of Angola, Mozambique,
Các cuộc cách mạng năm 1974 cũng dẫn đến sự độc lập của Angola,
Post-agricultural revolution plants, such as grains,
Những loại thực vật sau cuộc cách mạng nông nghiệp,
Cuba is poorer now than at the time of Fidel Castro's revolution in 1958.
Cuba giờ nghèo hơn so với thời cách mạng của Fidel Castro diễn ra năm 1958.
The National Guard had some impact on the revolution, but was disarmed by Napoleon.
Tuy vệ binh quốc gia có những ảnh hưởng nhất định đối với cuộc cách mạng, nhưng sau đó đã bị Napoleon giải tán.
Spanish Civil War and Revolution image gallery- photographs and posters from the conflict.
Trưng bày hình ảnh về cuộc Cách mạng và Nội chiến Tây Ban Nha- hình ảnh và poster từ cuộc xung đột.
As for the file sharing revolution- copyright law is,
Đối với cuộc cách mạng chia sẻ file- luật bản quyền,
Industrial revolution 4.0 will create major changes in labor supply
Trong cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0, thị trường lao động sẽ
The February Revolution forced Nicholas II to abdicate; he and his family were imprisoned
Các cuộc cách mạng tháng hai buộc Nicholas II phải thoái vị,
As we enter the fourth industrial revolution, the UK faces a number of challenges.
Trước cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư, VN đang phải đối mặt với nhiều thách thức.
Facing a revolution, the Shah of Iran sought help from the United States.
Đối mặt với cuộc cách mạng, Shah đã cầu viện sự giúp đỡ của Hoa Kỳ.
She confirms that,“the fintech revolution questions the two forms of money we just discussed- coins
Bởicuộc cách mạng fintech đặt câu hỏi về hai hình thức tiền tệ
Once modern life gets truly hard, Fresco believes there will be a revolution that will clear the way for the Venus Project to be built.
Khi cuộc sống hiện đại khó khăn hơn, Fresco tin rằng những cuộc cách mạng sẽ nổ ra, dọn đường cho những dự án như Venus.
She had grown up since the Revolution and was too young to remember the ideological battles of the fifties and sixties.
Nàng lớn lên sau Cách Mạng và còn quá trẻ để có kỷ niệm về những cuộc đấu tranh tư tưởng thời các năm năm mươi, sáu mươi.
As for Wickham and Lydia, their characters suffered no revolution from the marriage of her sisters.
Về phần Wickham và Lydia, tư cách của họ không có chuyển biến gì do hôn lễ của hai cô chị.
Results: 11169, Time: 0.066

Top dictionary queries

English - Vietnamese