RIVAL FACTIONS in Vietnamese translation

['raivəl 'fækʃnz]
['raivəl 'fækʃnz]
các phe phái đối thủ
rival factions
phe đối thủ
rival factions
phe đối địch
rival factions
các phe phái kình

Examples of using Rival factions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The elimination of Zhang Xun soon afterwards destroyed the balance of power between the rival factions of Feng and Duan and inaugurated a decade of high warlordism.
Việc loại bỏ Trương Tấn ngay sau đó đã phá hủy sự cân bằng quyền lực giữa các phe phái đối địch của Feng và Duan và khánh thành một thập kỷ của chủ nghĩa quân phiệt.
But each country's support for rival factions in Lebanon, together with the ongoing diplomatic dispute between Qatar and Saudi Arabia, is also part of their larger struggle.
Nhưng sự hỗ trợ của mỗi quốc gia đối với các phe phái đối địch tại Lebanon, cùng với mâu thuẫn về ngoại giao đang tiếp diễn giữa Qatar và Ả- rập Xê- út, cũng là một phần trong cuộc đấu tranh lớn hơn giữa hai nước này.
Seeking to rebuild their influence, they present Saif as someone who can help reconcile the country's rival factions, though he is sought for alleged war crimes both in his home country
Nhằm xây dựng lại tầm ảnh hưởng, họ giới thiệu ông Saif là người có thể giúp hòa giải các phe phái đối đầu ở Lybia mặc dù ông bị truy
There were scattered clashes between rival factions around the country but so far nothing on the scale of violence in which more than 40 people have been killed and hundreds wounded in recent weeks.
Một số cuộc đụng độ giữa các nhóm đối lập đang xảy ra rải rác khắp cả nước, nhưng quy mô bạo lực không lớn như vài tuần qua, khiến hơn 40 người thiệt mạng, hàng trăm người bị thương.
where rival factions in the north and south are pressing their fight for control.
nơi mà các phe phái đối nghịch ở miền Bắc và miền Nam đang đẩy mạnh cuộc chiến đấu để dành quyền kiểm soát.
calculated leaks among rival factions have become a mainstay(Hicks, however,
tính toán giữa các phe phái đối địch đã trở thành chủ lực(
Some examples of static missions are bounties on local hazards or rival factions, or providing the local NPCs with resources for their shops in exchange for services.
Một số ví dụ về các nhiệm vụ tĩnh là tiền thưởng cho các mối nguy hiểm địa phương hoặc phe phái đối thủ hoặc cung cấp cho các NPC địa phương tài nguyên cho các cửa hàng của họ để đổi lấy dịch vụ.
The rival factions began U.N.-led talks in Geneva last week aimed at securing a ceasefire, but a first round
Các phe đối thủ đã bắt đầu các cuộc đàm phán do LHQ chủ trì tại Geneva( Thụy Sĩ)
Special envoy Bernardino Leon said on Thursday that the UN was preparing a new draft peace agreement which it plans to hand over to the rival factions in the first week of June.
Đặc phái viên LHQ Bernardino Leon cho biết LHQ đang chuẩn bị một dự thảo thỏa thuận hòa bình mới, và sẽ chuyển cho các phe phái đối địch trong tuần đầu tiên của tháng 6.
Cole: My hope is that the results of our research can help provide a healthy foundation for community discussion rather than perpetuate some sort of political war between rival factions.
Cole: Hy vọng của tôi là kết quả nghiên cứu của chúng tôi có thể giúp cung cấp một nền tảng lành mạnh cho cộng đồng chứ không phải là để duy trì một số loại chiến tranh chính trị giữa các phe đối lập.
a functioning political system, and urged the government and rival factions to start talking.
kêu gọi chính phủ và phe phái đối thủ đối thoại.
at least 16 of whom were rescued, the boat left Zuwara in Libya, where renewed warfare between rival factions has gripped the capital, Tripoli, in the past five weeks.
nơi chiến tranh lại bắt đầu bùng lên giữa các bè phái đối lập đã làm khuynh đảo thủ đô Tripoli trong suốt 5 tuần qua.
trace of disdain for one another, despite being the figureheads of their rival factions, but on the other hand,
là những gương mặt đại diện cho phe đối địch của họ, nhưng mặt khác, họ chưa bao
by gang leaders to kill children in rival factions.
để giết trẻ em trong các phe đối thủ.
The local prison authorities said at the time the deaths were a result of violent clashes among rival factions within the same drug gang, known as the Family of the North.
Giới chức địa phương cho biết các vụ bạo động là hệ quả từ các cuộc đụng độ bạo lực giữa các phe phái đối địch trong cùng 1 băng đảng ma túy có tên“ gia đình phương Bắc”.
Local prison authorities said at the time that the deaths were a result of clashes among rival factions within the same gang, known as the Family of the North.
Chính quyền nhà tù địa phương cho biết vào thời điểm đó, đây là kết quả của cuộc đụng độ giữa các phe phái đối địch trong cùng một băng đảng ma túy, được gọi là Gia đình phương Bắc.
League of Legends where you can team up with three other players and struggle against rival factions.
người chơi khác và chiến đấu chống lại các phe phái đối nghịch….
The local prison authorities said at the time the deaths were a result of violent clashes among rival factions within the same drug gang, known as the Family of the North.
Chính quyền nhà tù địa phương cho biết vào thời điểm đó, đây là kết quả của cuộc đụng độ giữa các phe phái đối địch trong cùng một băng đảng ma túy, được gọi là Gia đình phương Bắc.
League of Legends where the player can team up with three other players and fight against rival factions….
tác với ba người chơi khác và chiến đấu chống lại các phe phái đối nghịch….
friendship was maintained between Constantine and Irene, whose title of empress was confirmed in 792; but the rival factions remained, and Irene,
tước vị nữ hoàng đã được xác nhận vào năm 792, thế nhưng các phe phái đối thủ còn lại,
Results: 65, Time: 0.0372

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese