A RIVAL in Vietnamese translation

[ə 'raivəl]
[ə 'raivəl]
đối thủ
opponent
rival
competition
enemy
challenger
contender
match for
counterpart
competitors
adversaries
đối địch
rival
enemy
adversarial
hostile
adversaries
antagonism
antagonists
of hostility
cạnh tranh
competitive
compete
competition
rival
competitiveness
competitor
vying
kình địch
rival
the rivalry
arch-rivals
đối thủ cạnh tranh
competitor
competition
rival
địch thủ
enemy
rival
adversary
antagonist
foes

Examples of using A rival in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Daily Mirror reported on 23 July, that Hamann was"interested in the North End switch despite a rival offer from QPR".
Ngày 23 tháng 7, Daily Mirror đưa tin Hamann" lại hứng thú với việc chuyển đến North End bất chấp lời đề nghị từ kình địch QPR".
I might have become aware of him somewhat as a rival for me.
anh ấy có một cái gì đó giống như một đối thủ cạnh tranh với tôi.
Player 2 responds to the attack with"A Rival Appears!", Summoning a"Nanobreaker" from their hand in Defense Position.
Người 2 phản hồi lại đòn tấn công bằng" A Rival Appears!", Triệu hồi một" Nanobreaker" từ tay của anh ta trong Thế Thủ.
I don't like the idea of a private group creating a rival currency.”.
Tôi không thoải mái với ý tưởng một nhóm tư nhân thiết lập một loại tiền tệ cạnh tranh”.
the history of literature, without a predecessor and without a rival.”.
cũng không có địch thủ.".
He told me he was from a rival lab, that they wanted the patent first.
Anh ta bảo tôi rằng anh ta là một nhà nghiên cứu đối địch, rằng họ muốn bằng sáng chế trước.
Mr Gulen, the spiritual leader of the Hizmet movement, is a rival of Turkish President Recep Tayyip Erdogan.
Ông Gullen, lãnh đạo tinh thần của phong trào Hizmet, là đối thủ cạnh tranh của Tổng thống Thổ Nhĩ Kỳ Recep Tayyip Erdogan.
A much cheaper design, these could yet emerge as a rival market segment to pure SSDs using USB 3.0.
Đây là thiết kế rẻ hơn rất nhiềunhưng chưa thể nổi lên như là một phân khúc thị trường cạnh tranh với các đĩa SSD sử dụng giao tiếp USB 3.0.
creating a rival in Riderman.
Tạo A Rival Trong Riderman.
Philip Schaff said:"The Book of Job rises like a pyramid in the history of literature, without a rival.".
Phillip Schaff nói:" Sách nầy vươn lên như một kim tự tháp trong lịch sử văn chương, không có tiền bối và cũng không có địch thủ.".
That they wanted the patent first. He told me he was from a rival lab.
Rằng họ muốn bằng sáng chế trước. Anh ta bảo tôi rằng anh ta là một nhà nghiên cứu đối địch.
it could make Eurasian trade, centred on China, a rival to transatlantic trade, focused on America.
với Trung Quốc là trung tâm, cạnh tranh với giao thương xuyên Đại Tây Dương, tập trung vào Mỹ.
for the new Note, or go for a rival phablet instead?
or go for a rival phablet instead?
Shekhar forgot his audience, forgot the trial of his strength with a rival.
Shekhar đã quên mất thính giả của mình, quên mất một cuộc tranh tài với địch thủ.
an Al-Qaeda offshoot operating in Syria thought they'd struck gold when they captured a rival terrorist working for the Assad government.
đã vỡ bẫm khi bắt được một tên khủng bố đối địch làm việc cho chính phủ Assad.
The bank will be a rival to the IMF and World Bank and will finance infrastructure projects in developing countries.
Ngân hàng này sẽ là đối thủ cạnh tranh đối với IMF và Ngân Hàng Thế Giới và sẽ tài trợ cho các dự án cơ sở hạ tầng ở các nước đang phát triển.
Is the person you named a rival in love or maybe someone who once broke your heart?
Người được bạn nêu tên ấy có phải là một tình địch hay là người đã có lần làm trái tim bạn tan vỡ không vậy?
In encounter missions Marche's group battles a rival mercenary clan by purchasing a mission, or by meeting them while moving about the map.
Trong nhiệm vụ encounter, nhóm của Marche chiến đấu với đối thủ clan lính đánh thuê bằng cách theo đuổi một nhiệm vụ hoặc đụng độ họ khi di chuyển xung quanh bản đồ.
Mercedes-Benz introduced the Maybach 62 in 2002 as a rival to the Rolls-Royce Phantom
Mercedes- Benz giới thiệu Maybach 62 vào năm 2002 để cạnh tranh với Rolls- Royce Phantom
The KMT now became a rival government in opposition to the warlord Beiyang government based in Peking.[11].
Quốc dân Đảng lúc này trở thành một chính quyền đối địch với Chính phủ Bắc Dương đặt tại Bắc Kinh.[ 9].
Results: 457, Time: 0.0341

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese