ROAMING AROUND in Vietnamese translation

['rəʊmiŋ ə'raʊnd]
['rəʊmiŋ ə'raʊnd]
chuyển vùng xung quanh
roaming around
đi lang thang quanh
wander around
roaming around
scampered around
lang thang xung quanh
wandering around
roaming around
đi lang thang khắp
roamed
wander around
roved
di chuyển quanh
move around
travels around
roaming around
để rong khắp những vùng
lang thang khắp nơi
wandering around
roaming around
lang thang trên
wandering on
roamed across
wandering about on
đi dạo quanh
walk around
stroll around
wander around
hang around

Examples of using Roaming around in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He liked to imagine himself roaming around Chicago or Los Angeles with a machine gun inside a violin case.
Nó thích tưởng tượng ra mình lang thang khắp vùng Chicago hay Los Angeles với một khẩu súng máy đựng trong hộp đàn violon.
I have spent nine months roaming around Hawaii with not much more than that
Tôi đã trải qua chín tháng rong ruổi khắp Hawaii mà không nhiều hơn thế
The whole day I was in school or roaming around the town or doing a thousand
Suốt ngày tôi ở trường hay đi rong vòng quanh thị trấn
Thus, it is entirely possible that there were several Robin Hoods roaming around medieval England, some of whom may even match the description of the legends.
Thế nên hoàn toàn có khả năng từng tồn tại một số Robin Hood lang thang khắp Anh Quốc thời trung cổ với những mô tả trùng khớp với trong truyền thuyết….
Munich has a lot of beauty in it, and roaming around the city was a nice change from the industrial Berlin.
Munich có rất nhiều vẻ đẹp trong đó, và chuyển vùng quanh thành phố là một sự thay đổi tốt đẹp từ Berlin công nghiệp.
In Phu Quoc you can see these dogs roaming around island, either on a beach or on a side street.
Ở Phú Quốc, bạn có thể nhìn thấy những con chó lang thang quanh đảo, hoặc trên một bãi biển hoặc trên một đường phố.
For instance, spend some time roaming around your city or country if you love to travel.
Ví dụ: dành thời gian để đi lang thang quanh thành phố hoặc đất nước của bạn nếu bạn là người thích đi du lịch.
Would be pretty amazing to see Dr Octopuses roaming around the streets, wouldn't it?
Sẽ rất tuyệt vời khi thấy Tiến sĩ Octopuses đi lang thang trên đường phố, phải không?
I was roaming around in Bangalore, teaching dance to kids, was not even
tôi đã đi lang thang ở Bangalore, dạy khiêu vũ cho trẻ em,
One may stop roaming around the flower shops, and wasting the precious time.
Một người có thể ngừng roaming quanh các cửa hàng hoa, và lãng phí thời gian quý báu.
Back when it first formed, there were probably thousands of globular clusters roaming around.
Khi chúng mới được hình thành, có khoảng hàng ngàn chòm sao cầu đi lang thang trong Ngân Hà.
novels as a child, I always pictured myself as a swordsman roaming around the world….
tôi luôn hình dung mình là một kiếm khách lang thang khắp thế giới….
Frankfurt is a gateway to Europe, but there is more to see than just roaming around the Frankfurt….
nhưng có nhiều điều để xem hơn là chỉ di chuyển xung quanh Sân bay Quốc tế Frankfurt.
Frankfurt is a gateway to Europe, but there is more to see than just roaming around the Frankfurt International Airport.
nhưng có nhiều điều để xem hơn là chỉ di chuyển xung quanh Sân bay Quốc tế Frankfurt.
We see only few birds held in captivity while the larger part of them are seen roaming around the earth without restriction. image source.
Chúng tôi thấy chỉ có ít con chim bị giam giữ trong khi phần lớn chúng được nhìn thấy lang thang khắp trái đất mà không bị giới hạn. hình ảnh nguồn.
refreshing fountains, you will feel totally like Belle from Beauty and the Beast, roaming around such a magical place.
nàng Belle trong Beauty and the Beast đang đi lang thang quanh một nơi huyền diệu vậy.
I suppose you're gonna tell me you have got chickens roaming around in the big bad forest?
Xung quanh khu rừng rộng lớn xấu xa hả? Tôi cho là anh sẽ bảo tôi các anh có gà đang rong ruổi.
Was I just roaming around in a drug frenzy of some kind.
Có phải tôi chỉ đi lang thang trong cơn say thuốc.
addictive smartphone game that has players roaming around in the real world,
gây nghiện có người chơi chuyển vùng xung quanh trong thế giới thực,
In fact, the total amount of plastic sent to be recycled in the UK was the equivalent to 47,600 double-decker buses roaming around our country's roads.
Trên thực tế, tổng lượng nhựa được gửi đi tái chế ở Anh tương đương với 47.600 xe buýt hai tầng đi lang thang quanh các con đường trên đất nước Anh Quốc.
Results: 73, Time: 0.0571

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese