ROAM in Vietnamese translation

[rəʊm]
[rəʊm]
đi lang thang
wander
roam
hike
meander
straying
gallivanting
the wandering
lang thang
wandering
roam
a wandering
vagrant
the vagus
hike
stray
vagrancy
errant
vagal
đi
go
come
travel
away
walk
take
get
leave
move
head
di chuyển
move
travel
movement
migrate
migration
scroll
mobility
movable
navigate
relocated
chuyển vùng
zone transfer
roaming
rong ruổi
roaming
lêu
khắp
throughout
around
across
all over
all
everywhere

Examples of using Roam in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nissan explained its partnership with Opus gives the Roam the ability to inflate a six-person Air trailer in a matter of minutes.
Nissan giải thích mối quan hệ hợp tác với Opus mang đến cho Roam khả năng thổi phồng một đoạn trailer sáu người trên không chỉ trong vài phút.
And roam with me back in time to the ancient seas. Let your imaginations be liberate.
rong ruổi cùng tôi quay ngược thời gian về những con biển cổ xưa. Hãy để trí tưởng tượng của quý vị tự do.
day or night, you can freely roam around.
bạn có thể di chuyển tự do ở đây.
Your feet are easy to burn and cut if you roam bare feet on the sand.
Bàn chân của bạn rất dễ bị bỏng và cắt nếu bạn đi chân trần trên cát.
Let your imaginations be liberate and roam with me back in time to the ancient seas.
Hãy để trí tưởng tượng của quý vị tự do và rong ruổi cùng tôi quay ngược thời gian về những con biển cổ xưa.
He adds:"A decent girl won't roam around at 9 o'clock at night….
Hắn nói:“ Một cô gái ngoan ngoãn sẽ không lêu lổng ngoài phố vào lúc 9h tối.
them is rather low, it may be non-beneficial to gank or roam because either one of them will have to back off.
có thể không có lợi khi gank hoặc roam vì một trong hai người đó có thể lùi về.
The spider is a hunter, so the web is not designed to catch prey but instead, they roam around searching for prey.
Những con nhện là những người thợ săn, nên phần mạng của chúng không dệt cho mục đích bắt mồi mà thay vào vào đó chúng đi xung quanh để tìm kiếm con mồi.
In that way you will not have to roam the streets in search for suitable furniture.
Bạn sẽ không cần phải rong ruổi trên những con đường để tìm phòng trọ tốt.
He said,'A decent girl won't roam around at 9 o'clock at night.
Hắn nói:“ Một cô gái ngoan ngoãn sẽ không lêu lổng ngoài phố vào lúc 9h tối.
including"ASEAN- Roam Like Home".
trong đó có“ ASEAN- Roam Like Home”.
the biker and the abandoned cat who roam the United States on motorcycles.
mèo bị bỏ rơi roaming chiếc xe máy Mỹ.
We have to roam the image-search it, work it, play with it.
Chúng ta phải dò khắp khung hình- tìm kiếm nó, xử lí nó và đùa nghịch với nó.
The colts will then roam with other young males until they can find their own group of females.
Ngựa con sau đó sẽ đi rong chơi với những con ngựa đực khác cho tới khi chúng có thể tìm được“ bạn đời” của mình.
People of Hong Kong believe that spirits roam the world on the whole Halloween day.
Người dân Hồng Kông tin rằng những linh hồn sẽ lang thang trên trần gian trong suốt ngày lễ Halloween.
These yōkai roam after midnight, grabbing lone travelers and biting off their heads to drink their spraying blood.
Gashadokuro sẽ lang thang vào nửa đêm, bắt lấy những người cô đơn, đi một mình và cắn đầu để uống máu phun ra của họ.
guests can roam, learn about 3 regions cuisine
khách có thể dạo chơi, tìm hiểu về ẩm thực 3 miền
You roam the game world with your teammates instead of accepting most missions.
Bạn lang thang khắp thế giới trò chơi với những người bạn đồng hành thay vì chấp nhận nhiệm vụ như hầu hết.
The Roam keeps mobile devices and other portable accessories charged, even if the nearest plug outlet is 100 miles away.
Các Roam giữ thiết bị di động và phụ kiện xách tay khác tính phí, ngay cả khi cắm trên gần nhất là 100 dặm.
Then the only thing I could do is roam the continent, hiding my identity through Sculpture Transformation
Khi đó điều duy nhất mình có thể làm là đi lang thang khắp lục địa,
Results: 458, Time: 0.0856

Top dictionary queries

English - Vietnamese