SAME OPPORTUNITY in Vietnamese translation

[seim ˌɒpə'tjuːniti]
[seim ˌɒpə'tjuːniti]
cơ hội như nhau
same opportunity
equal opportunity
equal chance
same chance
cơ hội tương tự
the same opportunity
similar opportunity
same chance
similar chance
cùng cơ hội
the same chance
same opportunities
same odds of
cơ hội giống
the same opportunities

Examples of using Same opportunity in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And he wants everyone in this country to have that same opportunity, no matter who we are, or where we're from, or what we look like, or who we love.
Và anh ấy muốn tất cả mọi người trên đất nước này phải có cơ hội như nhau, bất kể chúng ta là ai, bất kể chúng ta đến từ đâu, hay diện mạo của chúng ta như thế nào, hay những người chúng ta yêu thương là ai.
Director Rian Johnson took the same opportunity with the return of Luke Skywalker, so the Jedi isn't the only special
Đạo diễn Rian Johnson đã tận dụng cơ hội tương tự với sự trở lại của Luke Skywalker,
An alert issued well in advance gives all drivers of nearby cars and trucks the same opportunity to reduce speed,
Một cảnh báo được phát trước sẽ cho phép các lái xe gần các xe ô tô và xe tải đó cơ hội như nhau để giảm tốc độ,
then girls teams must have the same opportunity, either by sharing those facilities or getting their own of equal quality.
đội nữ phải có cùng cơ hội, bằng cách chia sẻ các sở vật chất đó hoặc cũng để họ có riêng đồ của mình với cùng chất lượng như vậy.
We gives employees the same opportunity to encourage employees and companies to develop together for their to develop
Chúng tôi mang đến cho nhân viên cơ hội như nhau để khuyến khích nhân viên
Highway Traffic Safety Administration(NHTSA), Apple is pushing for the"same opportunity" as established brands to test autonomous technology on public roads.
Apple đang thúc đẩy“ cơ hội tương tự” để có thể thử nghiệm công nghệ tự lái trên đường công cộng.
TLC provides this same opportunity, PLUS a unique business model that allows our Members to“SHARE IT” and“PROFIT” on an unlimited scale!
TLC cũng mang lại cơ hội tương tự, NGOÀI RA nó còn là một mô hình kinh doanh độc đáo cho phép các thành viên có thể" CHIA SẺ" và" HƯỞNG LỢI ÍCH" không giới hạn!
Everyone deserves the same ability to make and receive payments immediately and securely, and every bank deserves the same opportunity to offer that service to its community.
Mọi người đều xứng đáng có khả năng thực hiện, nhận thanh toán ngay lập tức, an toàn và mọi ngân hàng đều xứng đáng có cơ hội như nhau để cung cấp dịch vụ đó cho cộng đồng của mình.
this lifetime are concerned, they all have the same opportunity but why is there such a large difference in the students?
tất cả chúng có cùng cơ hội nhưng tại sao có những sự khác biệt rộng rãi trong những học sinh?
will have the same opportunity to study-be they royals, nobles or commoners…".
sẽ có cơ hội như nhau để nghiên cứu- được họ hoàng gia, quý tộc hay dân thường…".
experienced the benefits of Vipassana, wish to give others the same opportunity.
muốn giúp những người khác có được cơ hội tương tự.
the competitor is using a different business model but approaching the same opportunity and the market segment, he is still a competitor.
hình kinh doanh khác nhưng tiếp cận cùng cơ hội và phân khúc thị trường, anh ta vẫn là đối thủ cạnh tranh.
wants to make sure every child has that same opportunity.
mong muốn mọi đứa trẻ đều có cơ hội như nhau.
experienced the benefits of Vipassana, wish to give others the same opportunity.
muốn giúp những người khác có được cơ hội tương tự.
When a visitor values a web page enough to post a link to it for others to gain the same opportunity to read it, it is a clear indicator that the user was satisfied.
Khi một người truy cập giá trị một trang web đủ để đăng một liên kết đến nó cho những người khác để có được cơ hội như nhau để đọc nó, nó là một dấu hiệu rõ ràng rằng người dùng đã hài lòng.
let's make sure every class has the same opportunity going forward because we are enough to take care of our own community.”.
mọi lớp học đều có cơ hội như nhau bởi vì chúng tôi là đủ để chăm sóc cộng đồng của chúng ta.
it may take longer, but they still have the same opportunity to apply for resettlement.
họ vẫn còn có cơ hội cùng để áp dụng cho tái định cư.
In the same opportunity we would like to thank all of you,
Trong cùng một cơ hội, chúng tôi muốn cảm ơn tất cả các bạn,
the main driver of Finnish education policy has been the idea that every child should have exactly the same opportunity to learn, regardless of family background,
dục Phần Lan là khái niệm rằng mỗi đứa trẻ cần phải có cùng cơ hội như nhau để học tập,
Promoters of pyramid schemes will also try to pressure people to sign up immediately by suggesting the same opportunity will not be available later.
Các chương trình quảng cáo của công ty Bán hàng đa cấp bất chính cũng sẽ cố gắng gây áp lực bắt người nghe đăng ký ngay lập tức bằng cách gợi ý sau này sẽ không có những cơ hội tương tự.
Results: 78, Time: 0.0445

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese