SAVE ME in Vietnamese translation

[seiv miː]
[seiv miː]
cứu tôi
save me
rescue me
help me
deliver me
save me
giúp tôi
help me
give me
me a favor
make me
get me
assist me
keep me
allowed me
enabled me
xin cứu con
save me
tiết kiệm cho tôi
save me
cứu em đi
cứu giúp con
cứu con đâu
cứu em được
cứu được mình

Examples of using Save me in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My sword won't save me.
Thanh gươm con cũng sẽ chẳng cứu con đâu.
My Lord, my Jesus! Save me!
Lạy Chúa! Lậy Chúa Giê- su xin cứu con.
Please save me, amen.
Lạy Chúa, xin cứu giúp con, amen.
You can save me the trouble.
Nhưng ông có thể giúp tôi mớ rắc rối đó.
It's so stupid of me to think falling in love could save me.
Em thật ngu ngốc khi nghĩ rằng tình yêu có thể cứu được mình.
Nothing else can save me♪.
Không thứ gì khác cứu em được.
You can save me from the man I have become.
Em có thể giữ lại tôi từ 1 người đàn ông mà tôi sẽ trở thành.
You can save me a lot of trouble.
Cậu có thể giúp tôi tránh nhiều rắc rối.
Well,” he thought,“only God can save me now.
Thôi được," anh ta nghĩ," chỉ Thượng đế mới có thể cứu được mình bây giờ.
A Clara who could never save me now.
Một Clara chẳng thể nào cứu vớt được tôi bây giờ.
You can save me from the man that I have become.
Em có thể giữ lại tôi từ 1 người đàn ông mà tôi sẽ trở thành.
They didn't know how they could save me.
Họ đã không biết làm thế nào họ có thể giúp tôi.
courageous man, he would save me from drowning”.
ông ấy sẽ giúp tôi khỏi chết chìm”.
Seriously, when I'm in danger, please save me everyone.
Nghiêm túc đấy, khi tôi lâm nguy, xin hãy giúp tôi nha mọi người.
The Rangers. The Rangers? He thought it would save me and artifact.
The Rangers? Thầy ấy tin rằng nó sẽ giúp tôi và tạo vật an toàn.
Save me from death.
Cứu ta khỏi sự chết.
Oh masters, save me.
Tootles, cứu tớ với.
A hero's gunna save me just in time.
Một người hùng sẽ cứu tôi vừa kịp lúc.
Save me, I don't Want to die.
Cứu ta, ta không muốn chết.
Save me from this hell.
Cứu rỗi tôi, khỏi cái địa ngục này.".
Results: 942, Time: 0.0664

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese