SCIENTISTS CONTINUE in Vietnamese translation

['saiəntists kən'tinjuː]
['saiəntists kən'tinjuː]
các nhà khoa học tiếp tục
scientists continue
scientists to keep
các nhà khoa học proceed
scientists continue
các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu

Examples of using Scientists continue in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And 25 years after his discovery, scientists continue to learn more things about Oetzi, helped by the advent of new technologies.
Năm sau phát hiện về Oetzi, các nhà khoa học vẫn tiếp tục tìm được những điều mới từ xác ướp này nhờ sự ra đời của các công nghệ mới.
The human body is so sophisticated that even after centuries of dissecting humans, scientists continue to discover new parts.
Cơ thể con người rất phức tạp, đến nỗi sau nhiều thế kỷ tiến hành giải phẫu, các nhà khoa học vẫn đang tiếp tục khám phá ra những bộ phận mới.
While scientists continue exploring the restorative mechanisms behind the sleep, we can be sure that slipping into
Trong khi các nhà khoa học tiếp tục khám phá các cơ chế phục hồi đằng sau giấc ngủ,
As scientists continue to uncover all the important roles that vitamin D plays in the body, attention has turned
Khi các nhà khoa học tiếp tục khám phá vai trò quan trọng của vitamin D trong cơ thể,
While scientists continue to test various areas of the brain for their effects on aggression, two areas that directly regulate or affect aggression have been found.
Trong khi các nhà khoa học tiếp tục kiểm tra các khu vực khác nhau của não về tác động của chúng đối với sự gây hấn, hai khu vực trực tiếp điều chỉnh hoặc ảnh hưởng đến sự gây hấn đã được tìm thấy.
As scientists continue to learn more about the causes of mental illness and develop an effective treatment,
Khi các nhà khoa học tiếp tục tìm hiểu về nguyên nhân của các bệnh lý tâm thần
Scientists continue to study various aspects of evolution by forming and testing hypotheses, constructing scientific theories,
Các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu những khía cạnh khác nhau của tiến hóa bằng việc lập
While scientists continue to debate its effectiveness on joint pain, emerging evidence suggests
Trong khi các nhà khoa học tiếp tục tranh luận về hiệu quả của nó đối với đau khớp,
However, scientists continue to find ways to experiment with a material called"graphene," which in theory would create the thinnest condom ever- even thinner than Sagami's.
Tuy nhiên, các nhà khoa học đang tiếp tục tìm cách thử nghiệm với loại chất liệu mới có tên là“ graphene”, mà về lý thuyết sẽ tạo ra loại bao cao su mỏng chưa từng có- thậm chí còn mỏng hơn loại của công ty Sagami.
Scientists continue to develop tomatoes with new traits not found in natural crops, such as increased resistance to pests or environmental stresses.
Các nhà khoa học đang tiếp tục phát triển cà chua với những đặc điểm mới không tìm thấy trong các giống trồng tự nhiên, như tăng khả năng kháng sâu hại và thích nghi môi trường.
However, scientists continue to explore the concept as a method of space travel with the hope that technology will eventually be able to utilize them.
Tuy vậy, các nhà khoa học vẫn tiếp tục khám phá các ý tưởng để du hành thời gian với hy vọng rằng tiến bộ công nghệ cuối cùng có thể ứng dụng được chúng.
Five years after an accident at the Fukushima nuclear plant in Japan, some scientists continue to find found small amounts of radioactive material along the West Coast of North America.
Ngay cả 5 năm sau tai nạn, các nhà khoa học vẫn tiếp tục tìm thấy một lượng nhỏ chất phóng xạ dọc theo bờ biển phía Tây Bắc Mỹ.
But despite the rise of lower meat diets, scientists continue to call for more people to reduce their meat consumption, which is essential to meet environmental and climate change targets.
Nhưng bất chấp sự gia tăng của chế độ ăn thịt thấp hơn, các nhà khoa học vẫn tiếp tục kêu gọi nhiều người giảm tiêu thụ thịt, đó là cần thiết để đáp ứng các mục tiêu biến đổi môi trường và khí hậu.
As scientists continue to grapple with understanding whats happening to the Amazons carbon, progress has been made
Trong khi các nhà khoa học tiếp tục tìm hiểu điều gì đang xảy ra với lượng carbon của rừng Amazon,
However, scientists continue to explore the concept as a method of space travel with the hope that technology will eventually be able to utilize them.
Tuy vậy, các nhà khoa học vẫn tiếp tục khám phá các khái niệm như là một phương pháp du hành không gian với hy vọng rằng công nghệ cuối cùng sẽ có khả năng sử dụng được chúng.
Scientists continue to research new treatments for acute liver failure, especially those that could reduce or delay the need for a liver transplant.
Các nhà khoa học vẫn đang tiếp tục nghiên cứu một số phương pháp điều trị mới cho bệnh suy gan cấp tính, đặc biệt là những cách có khả năng làm giảm hoặc trì hoãn nhu cầu ghép gan.
That being said, many scientists continue to point toward evidence that the distinct physiological patterns of male
Điều đó đang được nói, nhiều nhà khoa học tiếp tục chỉ ra bằng chứng rằng các mô hình
While scientists continue exploring the restorative mechanisms behind sleep, we can be sure that slipping into slumber is a necessity if we want to maintain our health
Khi các nhà khoa học vẫn đang tiếp tục khám phá cơ chế hồi phục đằng sau giấc ngủ chúng ta có thể chắc chắn
It is often assumed that biologists eagerly embraced Darwin's theory about the origin of species when he unveiled it, and that scientists continue to accept all his ideas to this day.
Người ta thường cho rằng những nhà sinh học háo hức chấp nhận lý thuyết của Darwin về nguồn gốc của những chủng loại, khi ông công bố nó, và rằng những nhà khoa học tiếp tục chấp nhận tất cả những ý tưởng của Darwin cho đến ngày nay.
Besides the development of new technologies, these types of studies are essential for the future of space travel- as scientists continue to look for the most efficient ways to spacecrafts carried out on deep space travel.
Ngoài việc phát triển các công nghệ mới, những nghiên cứu dạng này rất cần thiết cho tương lai của du hành vũ trụ, khi các nhà khoa học tiếp tục tìm ra cách hiệu quả nhất để giữ cho các phi thuyền không gian hoạt động trong những chuyến hành trình không gian sâu.
Results: 67, Time: 0.0365

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese