SEEING THAT in Vietnamese translation

['siːiŋ ðæt]
['siːiŋ ðæt]
thấy rằng
see that
saw that
show that
notice that
feel that
discover that
observe that
realize that
found that
suggests that
chứng kiến điều đó
see that
witnessing that
saw that
nhận ra rằng
realize that
recognize that
realise that
recognise that
notice that
understand that
aware that
see that
saw that
hiểu rằng
understand that
know that
realize that
learn that
recognize that
be aware that
comprehend that
acknowledge that
see that
realise that
biết rằng
know that
be aware that
learn that
understand that
realize that
idea that
say that
told that

Examples of using Seeing that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That you run mad, seeing that she is well.
Mà bạn chạy điên, nhìn thấy rằng cô ấy là tốt.
Seeing that the stone was rolled away,
Khi họ nhìn thấy hòn đá đã lăn ra,
Seeing that, there is something coming from within my body…….
Thấy điều đó, có cái gì đó đến từ bên trong cơ thể của tôi…….
I was seeing that happen to me.
Tôi đã xem nó xảy ra với tôi.
Seeing that title, I jumped right in.
Đọc qua cái tiêu đề là em nhảy vào luôn.
And seeing that it was a soft October night.
Và khi thấy rằng đó là một đêm tháng Mười dịu dàng.
You seeing that?
Cậu thấy không?
And seeing that you are still young enough.
thấy là em vẫn còn trẻ lắm.
And seeing that it was a soft October night.
Và khi thấy đó là đêm tháng Mười êm dịu.
Shalba laughed seeing that.
Shalba liền bật cười khi thấy vậy.
Would he want anyone seeing that?
Anh ta muốn để ai trông thấy vậy?
Cao Cao's eyes become sharper after seeing that.
Mắt của Tào Tháo trở nên sắc nét hơn sau khi thấy điều đó.
Sensei becomes shocked seeing that!
Sensei liền bị sốc khi thấy vậy!
I was a little disappointed after seeing that.
tôi có chút thất vọng khi thấy điều đó.
I can't stop crying after seeing that.”.
Tôi không thể ngưng khóc khi thấy vậy".
You can't read this prophecy without seeing that.
Bạn không thể đọc sách tiên tri mà không nhận thấy điều đó.
But I don't want you seeing that girl any more.
Nhưng mẹ không muốn con gặp nó nữa.
They love seeing that and the statistics show he made the most clearances, the most interceptions, and the most blocks.
Họ thích nhìn thấy điều đó và các số liệu thống kê cho thấy đây là người đánh chặn nhiều nhất và nhiều lần chặn bóng nhất.
I'm sorry for not seeing that right away,
Chồng xin lỗi vì đã không nhìn thấy điều đó ngay lập tức,
Of individuals look for instant formulae to success, not seeing that with regards to the road of success, there are not any shortcuts.
Trong chúng ta luôn tìm kiếm công thức tức thời để thành công mà không nhận ra rằng khi nói đến con đường để thành công thì không có phím tắt.
Results: 436, Time: 0.0391

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese