SEEING THIS in Vietnamese translation

['siːiŋ ðis]
['siːiŋ ðis]
thấy điều này
see this
find this
saw this
think this
seeing this
thấy cái này
saw this thing
see this one
saw this one
chứng kiến điều này
seen this
witnessed this
saw this
này xem
watch this
see this
this out
does this look
check out this
nhìn này
look at this
this view
this vision
watch this
see this
check this
sight of this
behold
nhận ra điều này
realize this
recognize this
recognise this
realise this
see this
noticed this
understand this
this realization
acknowledge this
know this
biết về này
know this

Examples of using Seeing this in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And if you're seeing this.
Nếu cậu đang xem cái này.
Instead of seeing this as a challenge, consider it an opportunity.
Thay vì xem đó là một thách thức, hãy biến đó thành một cơ hội.
We're seeing this in other parts of the world too.
Ta cũng thấy những điều này tại nhiều nơi khác trên thế giới.
Seeing this, my master began to laugh.
Thấy thế, sư phụ tôi bắt đầu cười.
If you're seeing this, I'm probably dead.
Nếu em đang xem cái này, thì chắc anh đã chết.
I'm interested in seeing this dog?
Tôi thích con chó này See this dog?
Perhaps, upon seeing this, you have thought to yourself,"That's impossible!
Có lẽ, khi nhìn thấy điều này, bạn đã tự nghĩ:“ Điều đó là không thể!
Seeing this, he reported the fact to the King.
Thấy vậy, người ấy tường trình sự kiện này cho nhà vua.
Rather, seeing this wide world made her lose all of her motivation.
Đúng hơn nữa, thấy thế giới to lớn thế này làm nhỏ mất hết động lực.
Seeing this, Inti, the god of the sun cried.
Thấy thế, Inti, thần mặt trời đã khóc.
I remember seeing this and feeling alarmed.
Tôi nhìn thấy điều đó và cảm giác sợ hãi.
Seeing this, Rion intensified his magic assault.
Thấy vậy, Rion tăng cường tấn công bằng pháp thuật.
I'm seeing this same question being asked everywhere.
Có câu hỏi này mà thấy hỏi mọi lúc mọi nơi thế này..
Seeing this, Siegfried laughed.
Thấy vậy, Siegfried cười.
After seeing this, we may get one.
Khi thấy được điều đó, ta có thể làm một chiếc.
Are you seeing this in your church or organization?
Bạn có nhận thấy điều đó trong cộng đoàn, trong giáo xứ của bạn không?
Lana, are you seeing this?
Lana, em đã xem cái này chưa?
You seeing this?
Anh nhìn thấy chứ?
JOHN You seeing this?
Các cậu thấy chứ?
You seeing this?
Các cậu thấy chứ?
Results: 237, Time: 0.085

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese