có vẻ rất
seem really
seem quite
seems very
seems so
looks very
seems to be
looks so
sounds very
seems pretty
appears very dường như quá
seem too
seem so
seems very
apparently too
looks so
seems pretty
appeared too
seemed overly dường như rất
seem really
seems very
seemed so
seems to be
appears to be very
seems highly
seemingly very
seem pretty
apparently very
seems quite có vẻ quá
seem too
sounds too
seems so
appears too
looks too
seems overly
seems very như vậy
such
so
like that
thus
like this
same
way
kind
as well
do dường như thật
seems so trông rất
look so
look really
look pretty
look quite
look extremely
looks very
looks a lot
seemed so
seems very
appears very như thế
like
like that
such
so
thus
kind
way
how
do có vẻ thế hình như quá
seems so
seemed too tỏ ra rất thấy rất
Sometimes her world seems so small. Đôi khi thế giới hình như quá nhỏ nhỉ. Nothing, not even death, seems so important. Không có gì, ngay cả cái chết, lại quan trọng như vậy . He was very nice and he seems so sweet. Nó rất tuyệt và ông ấy trông rất dễ mến đấy chứ. Marissa yea, có vẻ thế . Tất cả dường như thật hoàn hảo. Reality seems so clear to us. Thực tiễn cho ta thấy rất rõ ràng như vậy. I know she seems so strong, but Prisha's so vulnerable. Cô biết con bé tỏ ra rất mạnh mẽ, nhưng Prisha rất dễ tổn thương. Our world seems so frightened by it. Thế giới của chúng ta đang đầy sợ hãi như vậy đó. That's why it seems so cute! Đó là lý do tại sao nó trông rất tuyệt vời! That's the reason vitamin D seems so promising.”. Đó là lý do tại sao vitamin D xem ra rất hứa hẹn”. Oh, God! And she seems so happy too. Chúa ơi giờ cậu ấy thấy rất hạnh phúc. Right now, what God has promised seems so far away. Ngày nay, lời hứa mà các thỏa thuận này từng mang lại bây giờ dường như thật xa vời. Yet somehow, it seems so familiar. Theo một cách nào đó, nó dường như, rất quen thuộc. However it seems so only at the first glance. And the morning seems so gray. Và buổi sáng hình như rất xám. And whatever you have said seems so reasonable, rational, sane. Và bất kỳ điều gì bạn đã nói có vẻ quá chặt chẽ, có- lý trí, thông minh. Lời nói nghe thật dễ dàng. Hắn ta trông có vẻ rất có hứng thú! And the morning seems so grey. Và buổi sáng hình như rất xám. His work seems so familiar. Công việc có vẻ như rất quen thuộc.
Display more examples
Results: 297 ,
Time: 0.0737