SEMESTERS in Vietnamese translation

[si'mestəz]
[si'mestəz]
học kỳ
semester
academic term
school term
học kì
semester
SEMESTERS

Examples of using Semesters in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In Semesters 1 and 2 of the curriculum,
Trong học kì 1 và 2 của chương trình giảng dạy,
Tuition for the first two enrolled semesters are not refundable for new students who have received D4 visas.
Học phí cho hai học kì đầu sẽ không hoàn trả cho các học sinh đăng kí visa D- 4.
Students can study at CSUN for one or two semesters without going through the formal admission process.
Các sinh viên có thể học tại CSUN từ 1 hoặc 2 học kì mà không cần phải trải qua quá trình nhập học chính thức.
Guarantee your spot in Temple's undergraduate class upon successful completion of 1-2 semesters in Access Temple.
Đảm bảo vị trí của bạn tại một lớp đại học của Temple dựa vào việc hoàn thành trọn vẹn 1- 2 học kì của chương trình Access Temple.
The regular time to reach graduation is six semesters for the Bachelor of Science degree and three further semesters for the Master of Science degree.
Thời gian bình thường để tốt nghiệp là 6 học kì cho bằng Cử nhân Khoa học và thêm ba học kì nữa cho bằng Thạc sĩ khoa học..
Scholarships for postgraduate or Masters programs lasting up to 2 years(3 or 4 semesters) may be extended depending on results from the first year.
Đối với các chương trình Thạc sĩ và Sau đại học học bổng có thể kéo dài đến 2 năm( 3 hoặc 4 học kì) tùy theo kết quả học tập năm đầu.
Guarantee your spot in Temple's undergraduate class upon successful completion of 1-2 semesters in Conditional Admission.
Đảm bảo bạn được nhập học vào lớp đại học của Temple ngay khi hoàn thành 1- 2 học kì của chương trình Nhập học có Điều kiện.
Of the students I taught over six semesters, I would only consider hiring two of them.
Trong số các sinh viên mà tôi đã dạy hơn sáu học kì, tôi chỉ xem xét thuê hai người.
Study must be full time- that is, running for at least one academic year over eight months and two semesters, and worth 120 credits.
Việc học tập phải toàn thời gian- nghĩa là kéo dài trong ít nhất một niên khóa trên tám tháng và hai học kì, và đáng giá 120 tín chỉ.
There are no obligatory examinations during the first academic year which is divided into two semesters.
Không có thi bắt buộc nào trong năm học đầu tiên được chia thành hai học kì.
Guarantee your spot in Temple's undergraduate class upon successful completion of 1-2 semesters in Access Temple.
Đảm bảo bạn được nhập học vào lớp đại học của Temple ngay khi hoàn thành 1- 2 học kì của chương trình Access Temple.
Of the students I taught over six semesters, I'd only consider hiring two of them.
Trong số các sinh viên mà tôi đã dạy hơn sáu học kì, tôi chỉ xem xét thuê hai người.
Are guaranteed admission to Temple University upon successful completion of one or two semesters of Access Temple.
Việc nhập học được đảm bảo vào Đại học Temple dựa trên việc hoàn toàn kết thúc một hoặc hai học kì của Access Temple.
The third and fourth semesters are focused on one of the three leading areas:
Kỳ học thứ ba và thứ tư tập trung vào một trong ba lĩnh vực hàng đầu:
Double degree students complete two semesters abroad and receive a diploma from both, Haaga-Helia and the partner university.
Sinh viên theo học ngành kép sẽ hoàn thành hai kỳ học tại nước ngoài và nhận bằng từ cả hai trường đại học và Haaga- Helia và trường đối tác.
You have two libraries: one on campus, open 24/7 during semesters, and the other at the Royal Stoke University Hospital for our healthcare students.
Trường có hai thư viện: một ở ngay trường, mở cửa 24/ 7 trong kỳ học, và một ở Bệnh viện Đại học Royal Stoke dành cho sinh viên ngành y tế.
their knowledge through hands-on, professional experience during three academic semesters of paid, practical training in luxury hotels.
kinh nghiệm chuyên môn trong ba học kỳ học tập về đào tạo có thưởng, thực tế tại các khách sạn sang trọng.
as Beginners, will need 4 consecutive semesters, or 16 months,
tức là Sơ cấp, sẽ cần 4 kỳ học liên tiếp,
The program can be completed in four academic semesters and one summer session.
Chương trình có thể được hoàn thành trong bốn học kỳ học tập và một mùa hè.
is run by students for students, broadcasting 24/7 during semesters.
phục vụ sinh viên; đài phát 24/ 7 trong suốt kỳ học.
Results: 1029, Time: 0.0361

Top dictionary queries

English - Vietnamese