SERVED COLD in Vietnamese translation

[s3ːvd kəʊld]
[s3ːvd kəʊld]
phục vụ lạnh
served cold
served chilled
dùng lạnh
served cold
ăn lạnh
eaten cold
served cold

Examples of using Served cold in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cut and serve cold.
Cắt và dùng lạnh.
Transfer to a serving bowl and garnish with basil. Serve cold.
Cho salad vào đĩa phục vụ, trang trí với lá basil. Phục vụ lạnh.
Serve cold as a snack.
Ăn lạnh như một món ăn nhẹ.
Salad is served cold.
Salad này được phục vụ lạnh.
Can also be served cold.
Nó cũng có thể được phục vụ lạnh.
This is usually served cold.
Nó thường được phục vụ lạnh.
It is often served cold.
Nó thường được phục vụ lạnh.
They are usually served cold.
Nó thường được phục vụ lạnh.
They are are served cold.
( D) Họ được phục vụ lạnh.
This dessert is served cold.
Món tráng miệng này ăn lạnh.
May be served cold as well.
Nó cũng có thể được phục vụ lạnh.
Deviled eggs are usually served cold.
Trứng Deviled thường phục vụ lạnh.
It also may be served cold.
Nó cũng có thể được phục vụ lạnh.
This creamy drink is served cold.
Món uống kem này được phục vụ lạnh.
Praise for Served Cold.
Vũ Trọng Phụng lạnh lùng.
Caviar can be served cold.
Caviar cà tím có thể dùng lạnh.
The sauce is served cold.
Sauce Làm lạnh.
Marco's specialty was revenge served cold.
Đặc sản của Marco đã báo thù được phục vụ lạnh.
But it can also be served cold.
Nó cũng có thể được phục vụ lạnh.
Marco's specialty was revenge served cold.
Đặc sản của Marco đã báo oán được phục vụ lạnh.
Results: 503, Time: 0.0354

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese