SHE CAN in Vietnamese translation

[ʃiː kæn]
[ʃiː kæn]
cô ấy có thể
she can
she may
she probably
maybe she
she possibly
bà có thể
you can
she may
she probably
thể
can
able
may
possible
probably
body
unable
likely
con bé có thể
have
there are
can
got
may
yes
features
available
contains
chị ấy có thể
she can
she might
được
be
get
can
okay
em có thể
you can
you may
nàng có thể
she can
she might
she probably
anh có thể
you can
you may
maybe you
ả có thể

Examples of using She can in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yeah, she can. It's a deal.
Yeah, được. Đây là một giao kèo.
I don't think she can talk to you right now.
Tôi không nghĩ chị ấy có thể nói chuyện với anh bây giờ.
Frank, she can go back into court…- No.
Frank à, con bé có thể quay lại tòa.
Maybe she can do mine sometime.
Có lẽ thỉnh thoảng co thể làm cho tôi.
She can do better, I'm sure.
Anh có thể làm tốt hơn, anh chắc chắn.
She can still remember the smell of her body.
Nàng có thể ngửi thấy mùi cơ thể anh ta.
Once that's over, she can get back to school.
Sau khi xong, em có thể quay về trường học lại.
Even though she can.
Mặc dù ả có thể.
She can't get upset anymore.
Không được buồn rầu nữa.
And if she can find us, then we can find her.
Nếu chị ấy có thể tìm chúng ta, thì ta cũng vậy.
I'm sure she can help us out.
anh chắc là con bé có thể giúp đỡ.
She can communicate well with adults.
Cậu có thể giao tiếp tốt với người lớn.
She can throw a football better than most boys.
Em có thể ném banh khá hơn nhiều thằng con trai.
She can even make herself invisible if she wants.
Anh có thể tự biến mình thành người vô hình, nếu anh muốn.
see where she can lead you.".
nhìn xem nàng có thể đi tới chỗ nào.".
She can break loose a barrel every now and again.
Thỉnh thoảng ả có thể xoáy một thùng.
She can start this weekend.
Được, cuối tuần này bắt đầu.
She can communicate with the other side.
Chị ấy có thể giao tiếp với thế giới bên kia.
After last night I have realized that she can live without me.
Sau chuyện đêm qua, tôi biết rằng con bé có thể sống thiếu tôi.
She can see the future in her dreams.
Cậu có thể nhìn thấy được tương lai trong giấc mơ của mình.
Results: 3955, Time: 0.0588

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese