SHE POINTED in Vietnamese translation

[ʃiː 'pointid]
[ʃiː 'pointid]
cô chỉ
you just
she only
she pointed
she simply
she merely
bà chỉ
she only
she just
she points
she simply
she merely
she showed
nàng chỉ
she only
she pointed
her just

Examples of using She pointed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And she pointed to 137 things she's said she can do in the first 100 days as president without Congress.
Bà chỉ ra 137 điều có thể làm trong 100 ngày đầu tiên nhậm chức mà không cần đến Quốc hội.
(Laughter) She pointed out that I was taking the wrong approach to solving this problem-- and she later became my wife.
( Cười) Cô ấy chỉ ra rằng tôi đã sử dụng sai phương pháp để giải quyết vấn đề-- sau đó cô ấy trở thành vợ tôi.
I asked her where the bathroom was, and she pointed around the corner almost like it was her house.
Tôi hỏi cô ấy nhà vệ sinh ở đâu, cô ấy chỉ ngay tắp lự cứ như nhà của chính cô ấy..
I can't hurt him”- she pointed to her stomach-“any more than I could pick up a gun
Mình không thể làm hại nó”- cô ấy chỉ vào bụng mình-“ cũng
She pointed back in my direction, and the driver bobbed his head some more, like Yes, ma'am.
Cô ấy chỉ về phía tôi và người tài xế tiếp tục gật đầu rối rít như nói: Vâng thưa quý cô..
She pointed to distributed ledger technology like blockchain that can help make the banking system more inclusive.
Bà chỉ ra rằng công nghệ phân như blockchain có thể giúp làm cho hệ thống ngân hàng trở nên toàn diện hơn.
She pointed to the closed-up convenience store on top of the nearest hill and muttered something about food.
Ả chỉ vào cửa hàng tiện lợi đã đóng cửa trên đỉnh ngọn đồi gần nhất và lầm bầm gì đó về thức ăn.
She pointed to Minnesota, where a suicide hotline closed earlier this month after a budget dispute between the legislature
Bà nhắc tới tiểu bang Minnesota, nơi một đường dây nóng về tự sát đã
More specifically, she pointed at the large cooler bag sitting on it that contained doping equipment.
Cụ thể hơn, cô bé đang chỉ vào túi lạnh lớn nằm bên trên chứa thiết bị doping.
Until she pointed out that Soo Lin had already translated part of the code.
Cho đến khi cô ấy chỉ ra rằng Soo Lin đã giải một phần mật mã rồi.
She pointed down the beach, to just below the sheep meadow,
Cô ấy chỉ xuống bãi biển,
She pointed out that I have been distant since I got back… and that it would probably be a good idea if I let somebody in.
Nó chỉ ra rằng anh đã quá cách biệt kể từ khi trở lại và… có lẽ sẽ là một điều tốt nếu như anh để cho ai đó vào trong.
She pointed me to a chinese s.H.I.E.L.D. Feed-- Wanted me to crack it.
Cô ta chỉ tôi một luồng tin từ Trung Quốc của S. H. I. E. L. D.- muốn tôi phá nó.
She pointed to such examples as Madonna, Martin Luther King Jr.,
Cô chỉ ra những ví dụ điển hình như Madonna,
She pointed out something I had never known: Christianity is not a religion.
Cô ấy chỉ ra vài điều tôi chưa từng biết trước đây: Cơ đốc giáo không phải là một tôn giáo.
On Harry's right, Umbridge was still whimpering, her wand trembling violently as she pointed it at the advancing centaur.”.
Ở bên phải Harry, mụ Umbridge vẫn đang rên rỉ, cây đũa phép của mụ đang rung lên dữ dội khi mụ chỉ nó vào con nhân mã đang tiến đến.
Instead, when he had done, she pointed out the minor flaws and said that she liked the story.
Trái lại, khi gã đọc xong, nàng chỉ nêu lên một vài nhược điểm nhỏ và nói là nàng thích truyện này.
they put it in a photo lineup, they later showed it to the victim, and she pointed to Titus' photo.
sau đó đưa ra cho nạn nhân xem, và cô ấy chỉ bức hình của Titus.
Deal with that,” said the brown girl as she pointed at the distant Baby Magnum.
Xử lí thứ đó.” cô gái da nâu nói khi chỉ vào Baby Magnum ở đằng xa.
She pointed to the nativity set in her arms and told him the story, explaining that it
Cô chỉ vào bộ ảnh Chúa giáng sinh trong tay
Results: 110, Time: 0.0521

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese