SHOCKING in Vietnamese translation

['ʃɒkiŋ]
['ʃɒkiŋ]
gây sốc
shock
shockingly
gây chấn động
shocked
sensational
reverberate
roiled
sensationalistic
shockwaves
earth-shaking
bị sốc
shock
was shocked
was stunned
be surprised
shell-shocked
giật
shock
jerky
recoil
jerking
pulling
snatching
yanked
seizures
gusts
ripped
khi
when
while
once

Examples of using Shocking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
An Inconvenient Truth comes back with shocking truths.
An Inconvenient Truth trở lại với những sự thật chấn động.
The violence and everything feels more shocking.
Bạo lực và mọi thứ khác đều gây cảm giác shock hơn.
Within their community, it was really something of a shocking story.
Trong cuốn sách của ông, có một câu chuyện thực sự rất chấn động.
But then Rickey said something even more shocking.
Nhưng sau đó, Mitsuki nói thêm điều gì đó ngạc nhiên.
This Truth is shocking.
Sự thật này rất shock.
Today we are going to share with you some shocking news!
Hôm nay tôi sẽ chia sẻ với bạn một tin cực kỳ shock.
I don't know what to say after hearing such shocking truth.
Tôi chẳng biết phải nói gì sau khi nghe cái sự thật kinh ngạc đó.
I don't see anything shocking here.
Tôi chẳng thấy có gì gây shock ở đây.
The truth spoken from his lips was shocking.
Những lời phát ra từ miệng của anh ta thực sự rất kinh khủng.
Many found this statement shocking.
Câu nói này nhiều người cho là sốc.
The result I got was pretty shocking.
Kết quả mà tôi nhận được thực sự rất SHOCK!
I received some shocking news today.
Hôm nay tôi có một tin rất shock.
For me that's a shocking thing.
Với tớ đó là một việc thật shock.
The answer was shocking!
Câu trả lời rất shock!
Tonight, another shocking murder in the city.
Đêm nay, một vụ giết người chấn động nữa trong thành phố.
Art can be loud; art can be shocking.
Art can be troubling: Nghệ thuật cũng có thể gây khó chịu.
Not scary, but somewhat shocking.
Không có sợ… Nhưng mà hơi shock.
What he recorded is simply shocking.
Nhưng những gì nó ghi lại được thật là sốc.
Thirty or forty years ago that might have been shocking.
Cách đây khoảng hai ba chục năm, điều này có lẽ sẽ gây shock.
The results we got were quite shocking!
Kết quả mà tôi nhận được thực sự rất SHOCK!
Results: 1900, Time: 0.0693

Top dictionary queries

English - Vietnamese