SHOCKWAVES in Vietnamese translation

sóng xung kích
shockwave
shock-wave
chấn động
concussion
seismic
vibration
tremble
quake
shocked
tremors
shaken
upheaval
commotion
những cú sốc
shocks
the numbers-crunching
shockwaves
sóng
wave
air
broadcast
surf
corrugated
airwaves
những cơn sóng chấn động

Examples of using Shockwaves in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
caused massive economic damage throughout West Africa, and sent shockwaves of anxiety across the world;
đã phóng ra khắp thế giới những cơn sóng chấn động lo lắng;
The lawsuit sent shockwaves in all directions,
Vụ kiện đã gửi sóng xung kích theo mọi hướng,
Using the schlieren photography technique, NASA was able to capture the first air-to-air images of the interaction of shockwaves from two supersonic aircraft flying in formation.
Sử dụng kỹ thuật chụp ảnh, NASA đã có thể chụp được những hình ảnh không khí đầu tiên về sự tương tác của sóng xung kích từ hai máy bay siêu thanh đang bay theo đội hình.
President Trump's summit and his opening negotiations with North Korea's dictator Kim Jong Un, have sent shockwaves through the Tehran regime.
các cuộc đàm phán mở của ông với lãnh đạo Bắc Hàn Kim Jong- un đã gửi sóng xung kích tới chế độ Tehran.
The increases already in place have disrupted trade in goods from soybeans to medical equipment and sent shockwaves through other Asian economies that supply Chinese factories.
Sự gia tăng đã diễn ra đã làm gián đoạn thương mại hàng hóa từ đậu nành đến thiết bị y tế và gửi sóng xung kích qua các nền kinh tế châu Á khác cung cấp cho các nhà máy Trung Quốc.
A website run by far-right U.S. talk show radio host Hal Turner claimed Wednesday that unidentified military sources had allegedly detected an underwater nuclear explosion in the area that caused powerful shockwaves.
Một trang web tại Mỹ điều hành bởi người dẫn chương trình phát thanh cực hữu- Hal Turner- tuyên bố hôm thứ Tư rằng các nguồn tin quân sự không xác định đã phát hiện dấu hiệu của một vụ nổ hạt nhân dưới nước trong khu vực Biển Đông, gây ra sóng xung kích mạnh.
NASA has successfully tested an advanced air-to-air photographic technology in flight, capturing the first-ever images of the interaction of shockwaves from two supersonic aircraft in flight.
NASA đã thử nghiệm thành công công nghệ chụp ảnh không đối không tiên tiến trong chuyến bay, ghi lại những hình ảnh đầu tiên về sự tương tác của sóng xung kích từ hai máy bay siêu thanh trong chuyến bay.
The astronomers compared the observations with computer models, and concluded that filaments are probably formed when slow shockwaves dissipate in the interstellar clouds.
Các nhà thiên văn học so sánh các quan sát với các mô hình máy tính, và kết luận rằng các sợi có lẽ được hình thành khi các“ sóng xung kích chậm” tiêu tan trong các đám mây liên sao.
Comparing the observations with computer models, the astronomers concluded that filaments are probably formed when slow shockwaves dissipate in the interstellar clouds.
Các nhà thiên văn học so sánh các quan sát với các mô hình máy tính, và kết luận rằng các sợi có lẽ được hình thành khi các“ sóng xung kích chậm” tiêu tan trong các đám mây liên sao.
The shockwaves used in equine medicine are generated in a fluid medium inside a transducer head and are then transmitted readily through skin, fat, and muscle.
Các shockwaves được sử dụng trong ngựa y học được tạo ra trong một môi trường chất lỏng bên trong một đầu dò đầu và sau đó được truyền dễ dàng tách thông qua da, chất béo, và cơ bắp.
This regulation will send shockwaves around the world, and force many countries to tackle the'out of sight,
Quyết định này sẽ tạo ra cú sốc tới toàn thế giới,
The detonation, which yielded an explosive force of 50 megatons, produced a gigantic fireball visible from hundreds of kilometres away and sent seismic shockwaves through the surrounding area.
Vụ nổ có sức công phá bằng 50 triệu tấn thuốc nổ đã tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ có thể được nhìn thấy từ hàng trăm km, và gây ra những cơn địa chấn rung chuyển khắp các khu vực xung quanh.
created unimaginably powerful shockwaves and firestorms that ravaged everything for miles beyond ground zero?
đã tạo các làn sóng gây sốc cực mạnh và các bão tố hỏa lực tàn phá mọi thứ dù ở xa mục tiêu nhiều dặm?
producing shockwaves that are typically heard on the ground as a sonic boom.
tạo ra sóng xung kích thường được nghe thấy trên mặt đất như tiếng nổ siêu thanh.
Phuket, Thailand- Oju Hospitality Group sent shockwaves through the travel and tourism industry today with the launch of a unique ICO that offers a real world eco-system built on top of a real world successful business enterprise with huge global demand and growth.
Phuket, Thailand- Tập đoàn khách sạn Oju đã gửi những cú sốc thông qua ngành du lịch và du lịch ngày hôm nay với sự ra mắt của một ICO duy nhất cung cấp một hệ thống sinh thái thế giới thực được xây dựng trên một doanh nghiệp kinh doanh thành công thực sự với nhu cầu và tăng trưởng toàn cầu.
the last survivor of Latin America's"pink tide" of two decades ago, is likely to send shockwaves across the region at a time when left-leaning leaders have returned to power in Mexico and Argentina.
có khả năng gửi sóng xung kích khắp khu vực vào thời điểm các nhà lãnh đạo nghiêng trái đã trở lại nắm quyền lực ở Mexico và Argentina.
former FBI informant Hal Turner claimed on Wednesday that unidentified military sources had allegedly detected an underwater nuclear explosion in the area that caused powerful shockwaves.
không xác định đã phát hiện dấu hiệu của một vụ nổ hạt nhân dưới nước trong khu vực Biển Đông, gây ra sóng xung kích mạnh.
producing shockwaves that are typically heard on the ground as a sonic boom.
tạo ra sóng xung kích thường được nghe thấy trên mặt đất như tiếng nổ siêu thanh.
producing shockwaves that are typically heard on the ground as a sonic boom.
tạo ra sóng xung kích thường được nghe thấy trên mặt đất như tiếng nổ siêu thanh.
Recent stunning documents released by Pope Francis have sent shockwaves through the Catholic world as previously comfortable Catholic couples asked themselves and each other the burning question:'Is
Những tài liệu gây kinh ngạc gần đây của Giáo hoàng Phanxicô đã gửi ra gây chấn động thông qua thế giới Công Giáo
Results: 66, Time: 0.0502

Top dictionary queries

English - Vietnamese