SHOULD MARRY in Vietnamese translation

[ʃʊd 'mæri]
[ʃʊd 'mæri]
nên kết hôn
should get married
should be married
's supposed to marry
nên cưới
should marry
nên lấy
should take
should get
should grab
would better take
should marry
would better get
should obtain
consider taking
ought to take
so he took
nên lập gia đình
should marry

Examples of using Should marry in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So you have been settling that I should marry Jane Fairfax."?
Thế là em đã nghi anh sẽ cưới Jane Fairfax hả?
This doesn't mean you should marry for money.
Điều đó không có nghĩa là bạn cần kết hôn vì tiền.
If he loves you, then he should marry you.
Nếu anh ấy yêu bạn, anh ấy sẽ cưới bạn.
Reasons A Man Should Marry Early.
Lý do đàn ông nên lấy vợ sớm.
This is why you should marry.
Đó là lý do bạn nên lấy chồng.
One day I had the definite thought that I should marry the fellow practitioner whom I'd been dating for some months.
Một ngày, tôi có một ý nghĩ rõ ràng là tôi nên kết hôn với một đồng tu, người mà tôi đã hẹn hò được vài tháng.
King Henry IV then decided Queen Isabella should marry his son, the future Henry V of England,
Vua Henry IV ban đầu từ chối, quyết định vị Thái hậu trẻ Isabella nên cưới con trai ông, Henry V,
Russian citizens, she said, should marry each other and"build a good family, live together,
Theo bà Pletnyova, công dân Nga nên kết hôn với nhau và" xây dựng một gia đình tốt,
I think you should marry Paul because… He's one of the few who's ever got past your defenses and earned your trust.
Thầy cho rằng con nên cưới Paul, là vì… nó đã vượt qua được rào cản con dựng lên và chiếm được niềm tin của con.
One day I had the definite thought that I should marry the fellow practitioner whom I would been dating for some months.
Một ngày, tôi có một ý nghĩ rõ ràng là tôi nên kết hôn với một đồng tu, người mà tôi đã hẹn hò được vài tháng.
Snow does so, telling James that she doesn't love him and that he should marry Abigail, the daughter of King Midas.
Bạch tuyết nói với anh rằng cô không còn yêu anh nữa, và anh nên lấy con gái của Vua Midas là Abigail.
Everyone should marry, after all happiness is not the only thing in life.”.
Ai cũng nên lập gia đình vì hạnh phúc không phải là thứ duy nhất trên đời này.
Because of the secret vote should marry on me only in the rice water House, a homemaker.
Vì bầu bí nên cưới về tôi chỉ ở nhà cơm nước, nội trợ.
Every one should marry because happiness is not the only thing in life….
Mọi người nên kết hôn vì hạnh phúc chẳng phải là điều duy nhất trong cuộc sống….
Men should marry orphans… Don't worry, I really do have all that money.
Đừng lo, tôi thực sự có tất cả số tiền đó. Lẽ ra nên lấy một đứa mồ côi….
King Henry IV initially refused, deciding Queen Isabella should marry his son, the future Henry V of England,
Vua Henry IV ban đầu từ chối, quyết định vị Thái hậu trẻ Isabella nên cưới con trai ông, Henry V,
Your parents, especially in the East, tell you whom you should marry and arrange the marriage, tell you what your career should be.
Cha mẹ của bạn, đặc biệt ở phương Đông, chỉ bảo cho bạn nên lập gia đình với ai và sắp xếp cuộc hôn nhân, chỉ bảo cho bạn nghề nghiệp nào nên làm.
I think it's terrible that Mum and Father think we should marry him just because of his money.
Chỉ vì tiền của anh ấy. và bố nghĩ rằng chúng ta nên kết hôn với anh ấy Em nghĩ điều khủng khiếp đó, mẹ.
That I'm done with looking for a husband and will wait until the three of you can agree on whom I should marry?”.
Cháu sẽ làm y như thế với cái việc kiếm chồng này và sẽ chờ đợi cho đến khi cả 3 người bọn chú có thể đồng ý ai là người cháu nên lấy.".
Some of the retainers have the opinion that she should marry into the Baron Baumeister household only for its title…”(Retainer).
Một số trong nhóm chúng tôi có ý kiến rằng cô ấy nên cưới Nam tước Baumeister vì danh hiệu của thằng bé…”( Tuỳ tùng).
Results: 123, Time: 0.0352

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese