SIGHTED in Vietnamese translation

['saitid]
['saitid]
nhìn thấy
see
saw
visible
watch
sight
tầm nhìn
vision
view
sight
visibility
perspective
visionary
outlook
horizon
quan
view
important
agencies
is
customs
concerned
related
officials
authority
involved
sighted
thị lực
vision
eyesight
acuity
có mặt
available
be
on
presence
on hand
attendance
on the ground
face
is present
has a presence
đã thấy
saw
already see
have seen
have found
's seen
would seen
did you see
watched
have noticed

Examples of using Sighted in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Diogo Dias sighted the island after his ship separated from a fleet going to India.
Diogo Dias đã nhìn thấy hòn đảo sau khi con tàu của ông tách khỏi một hạm đội đang trên đường đến Ấn Độ.
A Portuguese ship sighted the island and sailed along the coast in 1500.
Một con tàu Bồ Đào Nha đã nhìn thấy hòn đảo và đi dọc theo bờ biển vào năm 1500.
Resident: These are the most commonly sighted of the three populations in the coastal waters of the northeast Pacific, including Puget Sound.
Loại định cư: Đây là loại thường thấy nhất trong ba loại tại những vùng bờ biển Đông bắc Thái bình dương bao gồm cả Puget Sound.
What they did not find was any evidence that related the objects sighted to space travellers.
Họ không tìm thấy bất kỳ bằng chứng nào liên quan đến các vật thể nhìn thấy đối với những nhà du hành vũ trụ.
Three minutes later, she sighted the topmasts of Vice-Admiral Reinhard Scheer's battleships, but did not report this for another five minutes.
Ba phút sau, nó trông thấy cột ăn- ten của các thiết giáp hạm dưới quyền Phó Đô đốc Reinhard Scheer, nhưng đã chần chừ không báo cáo cho đến năm phút sau.
but Bering sighted the southern coast of Alaska, and a landing was
nhưng Bering đã nhìn thấy vùng duyên hải phía nam của Alaska,
Flying Fish also sighted Ozawa's force as it entered the Philippine Sea.
Tàu ngầm Flying Fish cũng trông thấy lực lượng của Ozawa khi chúng đi vào khu vực biển Philippine.
The Dauntless pilots sighted nothing that morning and made no contact with the enemy during their two hours in the air.
Các phi công trên những chiếc Dauntless không thấy gì trong buổi sáng đó và không gặp phải lực lượng Nhật Bản trong suốt hai giờ ở trên không.
They are not often sighted at sea, and most of what is known about them comes from the examination of stranded specimens.
Chúng không thường được thấy ở biển, phần lớn những gì chúng ta biết được về chúng là nhờ kiểm tra các bản mẫu cá mắc kẹt.
There have been no sighted people for so long, we cannot simply expect to start finding them everywhere.
Ta không thể mong thấy họ ở khắp nơi. Lâu lắm rồi không có người sáng mắt.
They have been sighted for hundreds of years, dozens of places in Hawaii
Người ta đã nhìn thấy họ được hàng trăm nay… nhiều nơi ở Hawaii
Our ships have sighted the Millennium Falcon, lord… Yes,
Nhưng nó đã tiến vào vùng vẩn thạch và chúng tôi không thể mạo hiểm… Tàu của chúng ta đã thấy chiếc Millennium Falcon,
Our ships have sighted the Millennium Falcon, lord… but it
Nhưng nó đã tiến vào vùng vẩn thạch và chúng tôi không thể mạo hiểm… Tàu của chúng ta đã thấy chiếc Millennium Falcon,
The disease was first sighted in the northeast of Tasmania in 1996 and has spread across Tasmania like a huge wave.
Căn bệnh này được thấy đầu tiên ở phía đông bắc của đảo Tasmania vào năm 1996 và đã lan truyền khắp Tasmania như một làn song khổng lồ.
Their experiment included three groups of people: sighted people, blind echolocators
Thử nghiệm của họ bao gồm ba nhóm người: người nhìn, người mù
the childishness of your bodies and eyes can't conceal your age, clear sighted people will naturally notice.".
tuổi của chính mình, người sáng suốt tự nhiên có thể nhìn ra được.".
In past research, Schenkman mostly used sound recordings to probe the ability of sighted and blind individuals to detect the source of echoes.
Trong nghiên cứu trước đây, Schenkman chủ yếu sử dụng các bản ghi âm để thăm dò khả năng của các cá nhân bị mù và khiếm thị để phát hiện nguồn tiếng vang.
Owlman is a purported owl-like cryptid that was supposedly sighted around mid-1976 in the village of Mawnan, Cornwall.
Owlman một loại tiền điện tử giống như con cú được cho là nhìn thấy vào khoảng giữa năm 1976 tại làng Mawnan, Cornwall.
on the ship Oriental, sighted Heard Island on 25 November 1853,
trên chiếc tàu Oriental, đã nhìn thấy hòn đảo vào ngày 25 tháng 11,
On November 3, Fisher in London received news from Valparaiso that Spee had been sighted.
Ngày 03 tháng 11, Fisher tại London nhận được tin từ Valparaiso rằng người ta đã nhìn thấy Spee.
Results: 308, Time: 0.0903

Top dictionary queries

English - Vietnamese