SIGHTING in Vietnamese translation

['saitiŋ]
['saitiŋ]
nhìn thấy
see
saw
visible
watch
sight
cảnh tượng
scene
sight
spectacle
the sighting
xuất hiện
appear
appearance
show up
occur
emerge
come
arise
present
lần
time
once
last
again
occasion
vụ chứng kiến
sightings
trông thấy
saw
watched
sightings
beheld
visibly
like to see
expect to see
looked up to see
phát hiện ra
discover
detect
spot
find
uncover
tầm nhìn
vision
view
sight
visibility
perspective
visionary
outlook
horizon
hiện tượng
phenomenon
phenomenal

Examples of using Sighting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Eyewitnesses reported sighting spontaneous ignitions, lack of smoke,"balls
Các nhân chứng cho biết nhìn thấy sự tự bốc lửa,
That didn't stop fans from geeking out about the celebrity sighting.
Điều đó đã không ngăn cản người hâm mộ nhìn ra về cảnh tượng người nổi tiếng.
However, the last confirmed sighting at the Channel Islands occurred in 1997.
Tuy nhiên, xác nhận cuối cùng nhìn thấy ở quần đảo Channel xảy ra vào năm 1997.
Scientists haven't said yet whether this latest sighting is of Milk Gallon.
Các nhà khoa học chưa khẳng định liệu cảnh tượng mới nhất này có phải là của Milk Gallon hay không.
was finishing dinner when he received a call reporting a tiger sighting on a nearby road.
nhận được điện thoại báo có một con hổ xuất hiện ở con đường gần đó.
Upon sighting Mihawk, Krieg's anger led him to attack Mihawk, despite having witnessed Zoro's defeat
Khi nhìn thấy Dracule Mihawk, Krieg giận dữ đã để tấn công Mihawk,
The last recorded sighting in 1890 was of a bunyip grazing peacefully by some water.
Việc ghi lại được ghi lại lần cuối vào năm 1890 là của một bunyip chăn thả một cách hòa bình bằng một số nước.
This sighting is the first reminder of a clandestine role she thought she would left behind when the war ended.
Cảnh tượng này là lời nhắc nhở đầu tiên về vai trò bí mật mà cô nghĩ mình đã bỏ lại sau lưng khi chiến tranh kết thúc.
told Pear Video that this was the first'sighting' of the monster in 2018.
đây là lần đầu tiên quái vật xuất hiện trong năm 2018.
I could hear the voices at Mission Control getting tense," Stafford adds,"when I talked about sighting something else up there with us.
Tôi có thể nghe thấy tiếng nói tại Mission Control trở nên căng thẳng khi tôi nói về việc nhìn thấy thứ gì đó ở trên đó với chúng tôi" Stafford nói thêm.
First sighting recorded by Europeans was by the Spanish expedition of Pedro Fernández de Quirós on 4 February 1606.
Lần đầu tiên được ghi lại bởi người châu Âu là bởi đoàn thám hiểm Tây Ban Nha của Pedro Fernández de Quirós vào mùa xuân năm 1606.
Another sighting had been reported in the area just a few years ago by a family on their way to the Provo Municipal Airport.
Một cảnh tượng khác đã được báo cáo trong khu vực chỉ một vài năm trước bởi một gia đình trên đường đến Sân bay Thành phố Provo.
Though a rather unspectacular sighting of a distant point of light, this sighting would spur McDonald's interest in UFOs.
Mặc dù việc nhìn thấy một chấm sáng kỳ lạ ở khoảng cách xa, vụ chứng kiến này sẽ thúc đẩy mối quan tâm của McDonald đối với UFO.
I think that sighting of him flying under the train tracks was for real and that Coco did
Tôi nghĩ rằng việc người ta trông thấy nó bay theo đường ray xe lửa là có thật
U-2 began flying at above 60,000 feet, an unexpected side effect was an increasing number of UFO sighting reports.
không mong muốn là số thông tin báo cáo nhìn thấy UFO ngày càng gia tăng.
The sighting occurred in the final stages of a flight from the Canadian city of Montreal to London Heathrow.
Cảnh tượng diễn ra ở chặng cuối của chuyến bay từ Montreal( Canada) đến Heathrow( Anh).
chatter about foul-smelling gases, and a possible creature sighting.
sinh vật có thể nhìn thấy.
It is important to remember that sighting one or two insects is an occasion for monitoring to determine the extent of the problem;
Cần nhớ rằng chỉ cần phát hiện ra một hoặc hai con côn trùng là đủ để công tác theo dõi xác định mức độ nghiêm trọng của hiện tượng;
It was an extremely rare sighting which makes one realize what a truly special place the Kruger National Park is," Wright said.
Đó là một cảnh tượng vô cùng hiếm gặp khiến chúng ta nhận thấy công viên quốc gia Kruger quả thực là một nơi đặc biệt", Wright nói.
Positions and sighting from nine other U.S. warships in the area were plotted on a chart to generate the starting point for the search grid.”.
Các vị trí và tầm nhìn từ chín tàu chiến Mỹ trong khu vực được đánh dấu trên bản đồ là căn cứ khởi đầu hệ thống tìm kiếm.
Results: 148, Time: 0.1019

Top dictionary queries

English - Vietnamese