SO FAR ONLY in Vietnamese translation

[səʊ fɑːr 'əʊnli]
[səʊ fɑːr 'əʊnli]
cho đến nay chỉ
so far only
to date only
until now only
duy nhất cho đến nay
so far only
to date only
unique to date
cho tới nay mới

Examples of using So far only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kelly has collabed with a number of artists, but so far only Celine and Gaga havemade the move to pull their songs.
R Kelly đã hợp tác với một số nghệ sĩ, nhưng cho đến nay chỉ có Celine và Gaga thực hiện động thái để kéo các bài hát của họ.
So far only 28 people have been rescued,
Cho đến nay, chỉ mới có 28 người được cứu
So far only one working system has been built which,
Cho đến nay mới chỉ có một hệ thống được triển khai,
So far only 28 people have been rescued
Cho đến nay, chỉ mới có 28 người được cứu
So far only Azov City, a coastal area east of Crimea, has opened casinos.
Đến nay, chỉ có TP Azov ở bờ biển phía Đông Crimea mở các sòng bài.
After the ordinance was promulgated so far only about two dozen religious organizations or churches have benefited from that ordinance.
Từ khi pháp lệnh tôn giáo được ban hành cho đến nay chỉ có khoảng hai mươi mấy tổ chức tôn giáo hoặc giáo hội được hưởng lợi từ pháp lệnh đó.
So far only one real estate investment fund in the country is TCREIT Fund of Techcombank established in July 2016.
Đến nay, mới chỉ có 1 quỹ đầu tư nhà đất trong nước là Quỹ Đầu tư TCREIT thuộc Techcombank thành lập tháng 7/ 2016.
So far only that piece, known as a flaperon,
Cho đến ngày nay chỉ có duy nhất mảnh vỡ đó,
Forbes has created eight strict elements of a smart city, and so far only Amsterdam(Netherlands) has scored in most categories.
Forbes đã xây dựng 8 yếu tố khắt khe của một thành phố thông minh, và đến nay chỉ duy nhất thành phố Amsterdam( Hà Lan) đạt điểm tại hầu hết các hạng mục.
So far only 70 bodies of the 162 people who were on board have been found.
Đến nay mới có 70 thi thể trong số 162 người trên máy bay được tìm thấy.
Construction began in 2007, yet so far only two have been completed, after an unending series of protests and legal challenges.
Quá trình thi công đã bắt đầu từ năm 2007 nhưng đến nay chỉ có hai sân bay được hoàn thiện do hàng loạt cuộc biểu tình và các rắc rối pháp lý.
However, so far only the education sector has delivered remarkable reform results.
Tuy nhiên, cho đến nay chỉ có ngành giáo dục Campuchia là đã chứng minh được kết quả cải cách đáng kể.
On 10 January 2019, an Advocate General of the court issued his opinion on the matter(so far only available in French).
Ngày 10/ 1 vừa qua, một luật sư quốc gia của tòa án này đã công bố ý kiến của mình về vấn đề trên( cho đến nay mới chỉ có bản tiếng Pháp của ý kiến này).
a landmark moment for the court, which has so far only tried one other Khmer Rouge member.
vốn cho tới nay mới chỉ xử và kết tội một thành viên khác của Khmer Đỏ.
The number of phones that can benefit from Google Instant search is limited, so far only to iPhone and Android mobile devices.
Số điện thoại mà có thể tận dụng lợi thế của Google google tìm kiếm tức thì được giới hạn cho đến nay chỉ dành cho các thiết bị di động iPhone và Android.
Belcando food has been produced by Germany for several decades, but so far only fresh ingredients are used.
Thực phẩm Belcando đã được sản xuất bởi Đức trong nhiều thập kỷ, nhưng cho đến nay chỉ có các thành phần tươi được sử dụng.
Many artists have begun to respond to protests in their art form, but so far only a few have been introduced locally.
Nhiều nghệ sĩ đã bắt đầu hưởng ứng với các cuộc biểu tình bằng hình thức nghệ thuật của họ, nhưng cho đến nay mới chỉ có một số ít được giới thiệu tại địa phương.
The system can currently only see about three feet through a wall, and is so far only capable of sensing motion.
Hiện tại, hệ thống trên chỉ có thể quan sát trong khoảng 1 mét xuyên qua tường, và cho đến nay mới chỉ cảm nhận được sự chuyển động.
Graphene also allows scientists to test for some of the more ghost-like quantum effects that have so far only been discussed theoretically.
Graphene còn cho phép các nhà khoa học kiểm tra một số hiệu ứng lượng tử ma quái hơn từ trước đến nay chỉ thấy trình bày trên lí thuyết.
The bottle is one of thousands that were jettisoned during the 69-year experiment, but so far only 662 messages, and no bottles, have been returned.
Hàng nghìn chai đã bị ném xuống biển trong suốt cuộc thử nghiệm 69 năm của Đức, nhưng đến nay chỉ có 662 thông điệp và không có chai đã được tìm thấy.
Results: 138, Time: 0.0531

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese