SOMETHING THAT WILL in Vietnamese translation

['sʌmθiŋ ðæt wil]
['sʌmθiŋ ðæt wil]
cái gì đó sẽ
something that will
something that would
something that is going
something that should
thứ gì đó sẽ
something that will
something that would
something that's going
something that should
điều gì đó sẽ
something will
something that would
something is going
something is

Examples of using Something that will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is something that will help you in the hard days.
Được đấy. Chuyện đó sẽ giúp cháu trong những ngày khó khăn.
Now this is something that will create massive excitement in the game.
Đây là thứ sẽ tạo ra phấn khích lớn trong các trận đấu.
Something that will affect thousands.
Một thứ sẽ ảnh hưởng lên hàng ngàn.
And thousands of citizens. Something that will affect thousands.
Hàng ngàn công dân. Một thứ sẽ ảnh hưởng lên hàng ngàn.
Something that will keep me busy.
Công việc gì đó sẽ làm cho tôi bận rộn.
Good, I got something that will work.
Tốt, tôi có một thứ sẽ hữu ích.
Tell me something that will save me.
Hãy nói với em sẽ có một điều gì đó cứu lấy em.
I have something that will change everything.
Em có một thứ sẽ thay đổi tất cả.
Each request can be something that will take up to 20 minutes.
Mỗi yêu cầu có thể là một cái gì đó sẽ mất đến 20 phút.
Decide to do something that will have eternal consequences.
Hãy quyết định làm một điều gì đó mà sẽ mang lại những hậu quả vĩnh cửu.
This is something that will be noticeable to the naked eye.
Đây là điều mà sẽ được chú ý bằng mắt thường.
This is not something that will end quickly.
Đây không phải chuyện sẽ kết thúc nhanh chóng.
Forget about her, man. I got something that will cheer you up.
Quên cô ta đi, Tớ có một thứ sẽ làm cậu vui hơn.
Come on, I will show you something that will take your breath away.
Hey girl, Anh sẽ chỉ cho em thấy một điều sẽ làm em nín thở.
I got something that will work.
tôi có một thứ sẽ hữu ích.
The goal is to create something that will.".
Mục đích là để tạo ra cái sẽ sống mãi.".
Or they will avoid certain activities like a beach day or something that will cause their brows to sweat off or wipe off.
Hoặc họ sẽ tránh những hoạt động nhất định như một ngày bãi biển hoặc thứ gì đó sẽ khiến cho lông mày của họ đổ mồ hôi hoặc lau đi.
Your doctor may give you instructions to do something that will cause seizures, such as getting very
Bác sĩ có thể hướng dẫn bạn làm điều gì đó sẽ gây co giật,
But if you're looking for something that will faithfully reproduce your favorite music, this isn't the best solution out there.
Nhưng nếu bạn đang tìm kiếm thứ gì đó sẽ tái tạo một cách trung thực âm nhạc yêu thích của bạn, thì đây không phải là giải pháp tốt nhất ngoài kia.
I'm thinking of something that will flow through the course of your lifetime, as film-making did with Spielberg.
Tôi đang nghĩ về điều gì đó sẽ trôi qua trong suốt cuộc đời của bạn, như việc làm phim đã làm với Spielberg.
Results: 530, Time: 0.0505

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese