SOWS in Vietnamese translation

[səʊz]
[səʊz]
gieo
sow
plant
seed
throw
put
nái
sow
reo rắc
to sow

Examples of using Sows in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It provides sows with 3 of the most essential minerals in glycinate form, with superior bioavailability,
Nó cung cấp cho lợn nái với 3 trong số các khoáng chất cần thiết nhất trong dạng Glycinate,
Sows often try to bite
Heo nái thường cố gắng cắn
The addition of 3g choline and 5g methionine to the sows' daily ration feed had no effect on the occurrence of splay leg(Dobson, 1971).
Việc bổ sung 3 g Choline và 5 g Methionine vào thức ăn hàng ngày cho heo nái không ảnh hưởng đến sự xuất hiện của hội chứng chân khoèo( Dobson, 1971).
A newly developed wireless scanner makes it possible to read the sows' ear tags, providing you with instant access to all relevant data.
Một máy quét không dây mới được phát triển giúp bạn đọc được các thẻ từ của heo nái, cho phép truy cập tức thời vào tất cả các dữ liệu có liên quan.
Per floor of 1,000 sows there is air supply and mixing of ingoing air
Mỗi tầng nuôi 1.000 heo nái, không khí được cung cấp cho từng tầng
He who sows courtesy reaps friendship, and he who plants kindness gathers love."― Saint Basil.
Người gieo giống lịch sự thu hoạch tình bạn, và người trồng cây tốt bụng thu thập tình yêu- Thánh Basil.
He who sows courtesy reaps friendship, and he who plants kindness gathers love.”~
Người gieo giống lịch sự thu hoạch tình bạn,
But there wasn't really a difference for sows between the low and high phytate diets.
Nhưng không có sự khác biệt nào đối với heo nái giữa khẩu phần chứa phytate cao và thấp.
The sows produce plenty of milk, the lactation peaking at five weeks,
Lợn nái sản sinh nhiều sữa,
This means that the sows can move easily through the stations without risking injuries.
Điều này có nghĩa là heo nái có thể di chuyển dễ dàng qua trạm mà không bị thương tích.
After three and a half months in such conditions, the sows are moved to slightly wider crates,
Sau ba tháng rưỡi trong những điều kiện như vậy, những lợn nái được chuyển đến những cũi to hơn một chút,
Indeed he who sows the seeds of murder and pain cannot reap joy and love….
Thực vậy, ai mà trồng hạt giống giết chóc và đau đớn thì không thể nào gặt hái được hạnh phúc và tình thương.
A good deed is never lost; he who sows courtesy reaps friendship, and he who plants kindness gathers love.- St. Basil.
Một hành động tốt là không bao giờ mất; Người gieo giống lịch sự thu hoạch tình bạn, và người trồng cây tốt bụng thu thập tình yêu- Thánh Basil.
They're like"dogs eating their own vomit and sows wallowing in their own feces.".
Họ giống như:" chó ăn lại chỗ ói của chúng và heo nái đắm mình trong bãi phân của chính chúng".
These results may have implications for longevity of sows in the herd.
Những kết quả này có thể có liên quan đến tuổi thọ của heo nái trong đàn.
Disease will persist in the farrowing houses over a period of 3 to 4 weeks until sows have developed sufficient immunity to protect the piglets.
Bệnh sẽ tồn tại trong nhà đẻ trong khoảng thời gian 3- 4 tuần cho đến khi lợn nái đã phát triển đầy đủ khả năng miễn dịch để bảo vệ heo con.
the maintenance energy requirements, at least for large adult sows.
ít nhất là đối với lợn nái to trưởng thành.
This way, the dominance hierarchy fights will only happen once in the sows' gestation period.
Bằng cách này, các cuộc tranh phân cấp thống trị sẽ chỉ xảy ra một lần trong chu kỳ mang thai của heo nái.
The scriptures clearly teach that a man will harvest what he sows.
Ý niệm về nghiệp dạy rõ cho chúng ta rằng một người gặt lấy những quả mà mình đã gieo.
must be placed in the pen two days before the sows;
phải được ghép vào ô chuồng 2 ngày trước heo nái.
Results: 264, Time: 0.0634

Top dictionary queries

English - Vietnamese