SPECTATORS in Vietnamese translation

[spek'teitəz]
[spek'teitəz]
khán giả
audience
spectators
viewers
moviegoers
attendance
xem
see
watch
view
look
whether
check
read
saw
how
cf
ngườiđều
spectators
spectators
to spectators

Examples of using Spectators in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The capacity of the stadium was 20,000, although only 100 spectators attended Liverpool's first match at Anfield.[33].
Sức chứa của sân lúc đó là khoảng 20.000 người, mặc dù chỉ có khoảng 100 cổ động viên đến xem trận đấu đầu tiên của Liverpool tại sân.[ 43].
the stadium at the time was 20,000, although only 100 spectators attended Liverpool's first match at Anfield.
chỉ có khoảng 100 cổ động viên đến xem trận đấu đầu tiên của Liverpool tại sân.
Inside, spectators can enjoy some of the world's most outstanding contemporary art.
Bên trong, người xem có thể thưởng thức một số tác phẩm nghệ thuật đương đại nổi bật nhất trên thế giới.
It was hard to even fathom 50,000 spectators and coordinators in La Rural, even if it was the biggest exhibition hall in Buenos Aires.
Thậm chí còn không có đủ chỏ cho 50.000 khán giả và khách mời ở El Rural dù đây là hội chợ lớn nhất ở Buenos Aires.
But it's not just the spectators that don't want to watch a game that ends 10- 6 at half time….
Nhưng nó không chỉ là những khán giả không muốn xem một trò chơi kết thúc từ 10- 6 tại một nửa thời gian….
Match racing is an ideal sport for spectators in Marseille, as racing in close proximity to the shore provides excellent views.
Đua trận đấu là một môn thể thao lý tưởng cho các khán giả tại Marseille, như đua gần bờ cung cấp điểm tuyệt vời.
When used in stadiums, it makes the spectators feel as though it is day time.
Khi được sử dụng trong sân vận động, nó làm cho khán giả cảm thấy như thể đó là thời gian vào ban ngày.
The Tian Guo Marching Band drew spectators' attention with their powerful music and traditional costumes.
Đoàn Nhạc Tian Guo thu hút sự chú ý của khán giả với âm nhạc hùng tráng và trang phục truyền thống.
Consequently, spectators are not allowed beyond Sensoji's entrance gates during this part of the festival due to space and safety concerns.
Vì vậy các khán giả không được đứng sau cửa ra vào của chùa Sensoji trong khoảng thời gian này của lễ hội, vì những lo ngại về không gian và sự an toàn.
The Fujieda City Stadium accommodates 13,000 spectators, for either watching soccer games
Sân Fujieda có sức chứa 13.000 người, hoặc xem bóng đá,
Spectators cheer and wave flags as the Union Pacific funeral train passes through Navasota, Texas.
Mọi người reo hò và vẫy cờ khi đoàn tàu t. ang lễ Union Pacific đi qua Navasota, Texas.
Spectators are always welcome to join the“Hanagasa Circle Dance” located in front of the city hall or at the tail of the parade.
Các khán giả luôn được hoan nghênh tham gia“ Khiêu vũ Circle Hanagasa” nằm ở phía trước của hội trường thành phố hoặc ở đuôi của cuộc diễu hành.
We join the spectators who were there on Calvary in a silence of sadness at the sight of Jesus suffering so deeply.
Chúng ta hãy tham gia với những khán giả đang ở đó trên Canvê trong một sự thinh lặng buồn não nuột khi nhìn thấy Chúa Giêsu đau khổ tột cùng.
Several hundred spectators filled the beaches around Stockholm to see the Vasa ship spread its sails.
Hàng trăm người đã đổ xô tới các bãi biển xung quanh Stockholm để xem con tàu Vasa giong buồm ra khơi.
Spectators at the show also get a‘funpack'- the National Day Parade version of a goodie bag.
Khán giả xem chương trình sẽ được nhận một" funpack"- túi quà tặng đặc biệt dành riêng cho Lễ diễu Hành Ngày Quốc khánh( National Day Parade).
The most special feature of this product is the transparency, which brings spectators different visual effect by changing the brightness….
Tính năng đặc biệt nhất của sản phẩm này là tính minh bạch, mang đến cho khán giả những hiệu ứng thị giác khác nhau bằng cách thay đổi độ sáng….
I'd look at spectators and say,“This is my mom!
tôi đã nhìn vào khán giả và nói, Đây là mẹ tôi!
Such disrespect also sometimes happens toward athletes belonging to the spectators' own team in the event of poor performance.
Sự thiếu tôn trọng như vậy đôi khi cũng xảy ra đối với các vận động viên thuộc đội của các khán giả giả này lúc đội chơi không khá.
I know I'm getting better at golf, because I'm hitting fewer spectators."- Gerald R. Ford.
Tôi biết mình tiến bộ hơn trên sân golf bởi vì tôi đánh trúng người xem ít hơn”- Gerald Ford.
The Colosseum was designed to hold 50,000 spectators, and it had approximately eighty entrances so crowds could arrive and leave easily and quickly.
Colosseum được thiết kế để chứa 50.000 người, và có tới trên dưới 80 lối ra vào để khán giả có thể đến và đi một cách dễ dàng, mau chóng.
Results: 1055, Time: 0.0666

Top dictionary queries

English - Vietnamese