SPELLS in Vietnamese translation

[spelz]
[spelz]
phép thuật
magic
spell
sorcery
magecraft
mojo
witchcraft
wizarding
enchanted
thần chú
mantra
spell
incantations
mantric
bùa chú
spell
enchantment
incantations
talisman
hex
wardings
những câu thần chú
spells
mantras
incantations
bùa
charm
spell
hex
amulet
talisman
magic
enchantments
những đợt phép
câu
sentence
question
verse
phrase
fishing
statement
answer
story
quote
words
viết
write
read
post
said

Examples of using Spells in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They had stronger attack spells than necromancers.
Bọn họ có những phép tấn công mạnh hơn necromancers.
Most spells of unemployment are short.
Hầu hết các đợt thất nghiệp đều ngắn.
As a result, other spells were more effective at gathering information.
Kết quả là, những phép khác sẽ hiệu quả hơn trong việc thu thập thông tin.
This article spells it out in 9 easy stages.
Bài viết này nó ra trong 9 giai đoạn dễ dàng.
This article spells it out in 9 straightforward phases.
Bài viết này nó ra trong 9 giai đoạn dễ dàng.
The monster used Curse Spells to assassinate some players.
Chúng sử dụng Curse Spell để ám sát một số người chơi.
This post spells it out in 9 very easy phases.
Bài viết này nó ra trong 9 giai đoạn dễ dàng.
His sacred spells have been chiseled off.
Lời chú linh thiêng này đã bị đục ra.
No spells of yours can alter it, either.
Bùa phép của cô cũng không thay đổi được.
These same spells were later transcribed into the Dark hold.
Một số câu thần chú đã được dịch sau đó Nó đã được đặt trong cuốn sách" Darkhold".
Working together to collect ancient spells and lore.
Hợp tác để thu thập các câu thần chú và tri thức cổ xưa.
Spells"ghost" right there. A girl died in a locked room, Sam.
Chữ" ma chình ình ra đấy thôi. Cô gái chết trong căn phòng khóa kín, Sam--.
Blood spells, curses,
Huyết chú, Nguyền rủa,
And no spells of yours can alter it, either.
Bùa phép của cô cũng không thay đổi được.
She got magic and spells, all kind of hoodoo.
Bà ấy có phép thuật và những bùa phép, các loại phù phép..
Called the use of this language"Spells". The sorcerers of antiquity.
Của loại ngôn ngữ này là" bùa phép". Các pháp sư cổ gọi sự vận dụng.
Why do you think the witches' spells don't work on us?
Anh nghĩ tại sao mà bùa ếm của phù thủy lại vô tác dụng với chúng ta?
If their spells don't work on you, why would mine?
Nếu bùa phép của chúng vô tác dụng với anh, sao của em lại được?
She got magic and spells of kind a voodoo.
Bà ấy có phép thuật và những bùa phép, các loại phù phép..
I don't know any spells that can awaken a sleeping person.
Tớ không biết bùa phép nào có thể đánh thức một người đang ngủ.
Results: 871, Time: 0.0905

Top dictionary queries

English - Vietnamese