STALE in Vietnamese translation

[steil]
[steil]
old
former
previous
ex
legacy
second-hand
stale
nhạt nhẽo
bland
stale
insipid
boring
tasteless
boorish
tepid
dull
vapid
wishy-washy
stale
thiu
stale
ỉu
nên cũ kỹ
stale
nên
should
so
must
need
ought to
is recommended
make
therefore
nên lỗi thời
obsolete
obsolescent
stale

Examples of using Stale in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cosimo employed Michelozzo to design some unique flourishes… Hidden passages, spy holes, Stale?
lời nhắn được mã hóa. Khi nơi này được xây, Nhạt nhẽo?
jasmine while the poor one smells stale.
trong khi một người nghèo có mùi thiu.
The New York experience was turning stale for me, but I was still in school,
Trải nghiệm ở New York đã trở nên cũ kỹ đối với tôi, nhưng tôi vẫn còn đi học,
Speaking of Cher, I once had to share a stale cracker with two other men.
Có lần tôi đã chia sẻ một cái bánh quy ỉu với hai người khác. Nhân nói đến Cher.
There won't be any concern of stale sushi waste, allowing restaurant operator to save a lot of cost, and avoiding customers eating stale sushi.
Sẽ không có bất kỳ lo ngại nào về chất thải sushi , cho phép nhà điều hành nhà hàng tiết kiệm rất nhiều chi phí và tránh khách hàng ăn sushi .
Burnt out ends of smoky days, the stale cold smell of morning.
Những giây phút tàn tạ cuối của những ngày ám khói là cái mùi nhạt nhẽo lạnh lẽo của buổi sáng.
SpaceX promises that its technology won't get stale and that it will continuously update the network to meet its customers' demands.
SpaceX hứa hẹn rằng công nghệ mới của hãng không trở nên lỗi thời và sẽ liên tục cập nhật mạng để đáp ứng nhu cầu từ khách hàng.
As ohserved by the ancient Chinese, running water never turns stale and a door hinge never gets worm-eaten.
Theo quan sát của người Trung Quốc cổ đại, nước chảy không bao giờ trở nên cũ kỹ và bản lề cửa không bao giờ bị sâu ăn.
Bloomberg's contrived left-wing proposals are as stale and tired as the man himself.
Những đề xuất cánh tả không thực tế của ông Bloomberg cũng nhạt nhẽo và mệt mỏi như chính người đàn ông này.
So, in just 1 years the most innovative smartphone of the year had gone stale.
Vì vậy, chỉ trong vòng 1 năm điện thoại thông minh sáng tạo nhất của năm đã trở nên lỗi thời.
SpaceX promises that its technology won't get stale and that it will continuously update the network to meet its customers' demands.
SpaceX cho biết công nghệ này sẽ không bị lỗi thời và sẽ tiếp tục được nâng cấp để đáp ứng theo nhu cầu của khách hàng.
Avoid drinking stale tea and rotate the tea to ensure the oldest tea is consumed before fresher teas.
Tránh uống trà để lâu và nên luân chuyển trà để đảm bảo trà cũ nhất phải được dùng trước.
A room or home that smells musty, stale or smoky can easily be remedied by diffusing orange, grapefruit, bergamot or lemongrass oils.
Một căn phòng hoặc ngôi nhà có mùi mốc, hôi thối hoặc khói thuốc có thể dễ dàng được khắc phục bằng cách khuếch tán dầu cam, bưởi, cam bergamot hoặc sả.
If you can only give her monotony, and stale hours and half-baked proposals,
Nếu bạn chỉ có thể đem tới cho cô ấy sự đơn điệu, những giờ nhàm chán và những suy nghĩ nửa vời,
Voters wanted to sweep away the stale politics of Washington, but the country still needs the structure and discipline of solid government operations.
Cử tri Mỹ muốn xóa bỏ hệ thống chính trị cũ kỹ ở Washington, nhưng đất nước này vẫn cần cấu trúc và nguyên tắc điều hành chính phủ đáng tin cậy.
No. and a bag of very, very stale pretzels at the office. I ate an apple.
Ôi không. Em đã ăn một quả táo và một túi bánh đồng tiền rất, rất lớn ở văn phòng.
their ideas are stale, whereas in all these other worlds there are these new ideas to make groups and teams work effectively.
tư tưởng của họ đã cũ rích, trong khi những thế giới khác có đầy ý tưởng mới khiến các đội, nhóm làm việc hiệu quả.
And a bag of very, very stale pretzels at the office.- No. I ate an apple.
Ôi không. Em đã ăn một quả táo và một túi bánh đồng tiền rất, rất lớn ở văn phòng.
I love that the smell of stale beer inspires you, but we open in ten minutes.
Thích mùi bia nhạt tạo cảm hứng cho cô, mà mười phút nữa mở cửa rồi.
Breaking from the old, stale debates sounds appealing, but new debates lie ahead.
Thoát khỏi những cuộc tranh luận cũ, cũ kỹ nghe có vẻ hấp dẫn, nhưng những cuộc tranh luận mới nằm ở phía trước.
Results: 314, Time: 0.0816

Top dictionary queries

English - Vietnamese