STARE in Vietnamese translation

[steər]
[steər]
nhìn chằm chằm
staring at
gazing
glared
eye-staring
nhìn
look
see
view
watch
saw
vision
staring at
nhìn chăm chăm
stared
gazing
nhìn chăm chú
stared
gazing
looking intently
watch intently
mắt
eye
launch
ocular
debut
chằm

Examples of using Stare in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As I stare into the void of a world that cannot hold!
Như khi ta đang nhìn vào bóng đêm! một thế giới không dành cho ta!
Stare in the mirror.
Ngồi trước gương.
Never succumb to the gorgon's stare.
Không bao giờ succumb đến của gorgon stare.
Mose, or stare a hole through them?
Mose, hay là nhìn cho nó lủng lổ?
In the night when I stare at the roof.
Trong lòng tôi khi tôi ngồi trên mái nhà.
You will probably stare.
Có Thể Bạn Sẽ Nứng.
Dead eyes of the night stare at me not!
Những cặp mắt của bóng tối chết chóc… đừng có nhìn ta nữa!
But don't just stand on the beach and stare.
Nhưng đừng chỉ đứng trên bãi biển và ngắm nhìn.
I just stare.
tuy nhiên, tôi chỉ ngồi.
If he rips my head off, I will stare him to death!
Nếu hắn cắt đầu tôi, tôi sẽ nhìn chằm hắn chết!
Out of the mirror they stare.
Từ chiếc gương soi họ chăm chăm nhìn ngắm.
And I will just sit there and stare at you.
Và anh sẽ ngồi bên và chỉ ngắm em thôi.
Sometimes I would go downtown, stare at the merchandise.
Thỉnh thoảng tôi vào trung tâm, nhìn chằm chặp vào hàng hoá.
I like to walk in circles and stare at my shoes.
Chú thích đi vòng tròn và dán mắt vào đôi giày".
Go ahead and let them stare.
Tiếp tục và cứ để mọi người nhìn đi.
When I stare at me I think I have lost, but when I stare at Jesus I'm reminded that I win.
Khi tôi nhìn chằm chằm vào tôi, tôi nghĩ rằng tôi đã bị mất, nhưng khi tôi nhìn chằm chằm vào Chúa Giêsu Tôi nhớ rằng tôi giành chiến thắng.
Of course, if you stare directly at a LED bulb for hours, they, just as any other artificial light source,
Tất nhiên nếu bạn nhìn thẳng vào bóng đèn Led hàng giờ,
Stare your pain straight in the eye
Nhìn thẳng vào nỗi đau của bạn
If you just hang back and stare at the floor, people might forget that you're there.
Nếu bạn chỉ đứng đó và nhìn chăm chăm xuống sàn nhà, mọi người có thể sẽ quên mất sự tồn tại của bạn.
All I can do is stare into the void, with no hope that it will stare back.
Tất cả những gì tôi có thể làm là nhìn chăm chú vào khoảng trống mà không hy vọng gì nó sẽ nhìn lại.
Results: 492, Time: 0.1129

Top dictionary queries

English - Vietnamese