STATISTICS in Vietnamese translation

[stə'tistiks]
[stə'tistiks]
thống kê
statistic
stats
census
số liệu
metric
figure
of data
stats
statistic
readings

Examples of using Statistics in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In fact, recent statistics show a significant increase in doctor recommendations of vaping as a healthy and safe smoking cessation product.
Những số liệu thống kê gần đây cho thấy sự gia tăng đáng kể của bác sĩ về vape, với tư cách là một sản phẩm an toàn và hiệu quả để cai thuốc lá.
When Marina Hall(nee Ivanova) decided to leave Russia to study statistics overseas, she had a list of criteria for choosing a country.
Khi Marina Hall quyết định rời nước Nga để học về thống kê ở nước ngoài, cô đã có một danh sách các tiêu chí để lựa chọn quốc gia.
I'm just spouting off statistics, but the point of this article is to open your mind to that certain possibility.
Tôi chỉ nói về số liệu thống kê, nhưng quan điểm của bài viết này là để mở mang đầu óc cho khả năng nhất định đó.
In the Hall of Fame, you can view detailed statistics on the battles fought
Trong đài danh vọng, bạn có thể xem chi tiết số trận đánh
It is also important to remember that eyewitnesses provide a little something more than simple statistics, phone records,
Cũng cần phải nhớ rằng các nhân chứng cung cấp một số thống kê đơn giản,
Statistics published last month showed that overall crime fell 9.6 percent in Germany in 2017.
Theo số liệu thống kê được công bố vào tháng trước, số tội phạm ở Đức đã giảm 9,6% vào năm 2017.
Statistics show that this lack of concern about HIV/AIDS among young Japanese is part of a new and worrying trend.
Các số liệu cho thấy sự thiếu hiểu biết về HIV/ AIDS giữa những thanh niên trẻ của Nhật Bản là một xu hướng mới và rất đáng lo ngại trong xã hội này.
To be honest if you look at the statistics you will see that he's one of the hardest runners in our team and that he covers the most ground.
Nếu nhìn vào con số thống kê, bạn sẽ thấy cậu ấy là một trong số những người chơi cật lực nhất và bao bọc gần hết sân.
The researchers used data from the National Vital Statistics System, which is part of the Centers for Disease Control and Prevention.
Các nhà nghiên cứu đã sử dụng dữ liệu từ hệ thống thống quốc gia Vital, which is part of the Centers for Disease Control and Prevention.
Many statistics on online gaming have demonstrated that roughly 1/2 of 1 percent of the people can have a problem with compulsive gambling.
Một số thống kê về cờ bạc trực tuyến đã chỉ ra rằng khoảng ½ 1% dân số có thể gặp vấn đề với cờ bạc bắt buộc.
After a successful installation, callback script will allow download Statistics for your site and a detailed analysis of the number of potential customers.
Sau khi cài đặt thành công, gọi lại kịch bản sẽ cho phép tải về Thống kê cho trang web của bạn và một phân tích chi tiết về số lượng khách hàng tiềm năng.
Current statistics show that approximately 50.5% of the world population are women,
Theo số liệu thống kê hiện nay chỉ ra rằng khoảng 50,5% dân
According to Statistics Canada, in 2011, Canada had a foreign-born population of about 6.7 million people.
Dựa trên số liệu thống kê năm 2011, Canada có dân số dân nhập cư( di dân) khoảng 6,7 triệu người.
They analyzed the statistics of 17,567 participants in the NHANES survey in the United States.
Họ đã phân tích dữ liệu từ 17.567 người tham gia trong cuộc khảo sát NHANES ở Hoa Kỳ.
Diigo is perfect for content that's focused on statistics, analytics, or research of any industry.
Diigo là trang web hoàn hảo cho các nội dung tập trung vào thống kê, phân tích hay nghiên cứu bất kỳ ngành nào.
A: Contrary to what most people think, the statistics show that most people fall in love with someone that they have known for a while.
Ngược lại với những gì mọi người nghĩ, các con số cho thấy hầu hết mọi người yêu những người mà đã quen biết một thời gian.
In the same period, according to government statistics, extreme poverty diminished to 6 percent from 21 percent.
Cùng trong giai đoạn đó, theo những số liệu của Chính phủ Venezuela, tỷ lệ nghèo đói cùng cực tại Venezuela đã giảm 21% xuống còn 6%.
I was told the statistics- perhaps I am mistaken,
Theo các thống kê người ta nói cho tôi- có lẽ tôi lầm, tôi không biết chắc-
Looking at the latest auto accident statistics can help give you an idea of just how often crashes occur.
Nhìn vào số liệu thống kê tai nạn ô tô mới nhất có thể giúp quý vị biết được mức độ thường xuyên xảy ra tai nạn giao thông.
With statistics anxiety, it's not just that you have symptoms, it's how long you have them
Với sự lo lắng về thống kê, không chỉ là bạn có triệu chứng,
Results: 9722, Time: 0.0572

Top dictionary queries

English - Vietnamese