SUNK in Vietnamese translation

[sʌŋk]
[sʌŋk]
đánh chìm
sunk
scuttled
lost
chìm
sink
submersible
fall
sunken
undercover
submersed
submerged
drowning
went
plunged
đánh đắm
sunk
scuttled
bị đắm
sank
was wrecked
wrecked
sunken
is shipwrecked
sunk
bị lún
sunk
gets stuck
is stuck
tụt xuống
fall
down
dropped to
slipped to
slumped to
sunk
plummeted

Examples of using Sunk in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But, for the second time, Japanese propaganda announced her sunk.
Nhưng bộ máy tuyên truyền của Nhật Bản lần thứ hai tuyên bố nó đã bị đánh chìm.
not resilient(sunk, sunken).
không xẹp( lún, trũng).
at least one sunk.
ít nhất một chiếc chìm.
U-58 was the first U-Boat sunk by the U.S. Navy.
U- 85 trở thành tàu ngầm Đức đầu tiên bị đánh đắm bởi hải quân Mỹ.
Too many bad candidates and we're sunk.
Nếu có quá nhiều ứng viên xấu, chúng ta sẽ chìm nghỉm.
The Process was a dream that sunk… a dead dream.
Một giấc mơ đã chết. Quá Trình là một giấc mơ đã chìm đắm.
He told the cops that he sunk his own car.
Hắn nói cảnh sát hắn tự dìm xe hắn.
The entire fleet is being sunk.
Toàn bộ hạm đội đang bị đắm chìm.
we're sunk.
chúng ta sẽ chìm nghỉm.
Three have already been sunk, Sir.
Ba con tàu đã bị đánh chím, thưa ngài.
Not possible. Three have already been sunk, sir.
Không thể nào. Ba con tàu đã bị đánh chím, thưa ngài.
The entire fleet is being sunk… and we will soon be dead.
Toàn bộ hạm đội đang bị đắm chìm.
Entire fleet is being sunk.
Toàn bộ hạm đội đang bị đắm chìm.
The boat I escaped on sunk.
Chiếc thuyền mà tôi bỏ trốn đã bị chìm.
The cruise of Admiral Graf Spee with ships sunk.
Hành trình của Admiral Graf Spee với những con tàu bị nó đánh chìm.
His angry voice set off an earthquake that sunk a few islands.
Giọng ông giận dữ như cơn động đất nhấn chìm vài hòn đảo.
Kronprinz Wilhelm and two of her sisters had sunk in deeper water than the other capital ships, which made a salvage attempt more difficult.
Nó cùng các tàu chị em bị đánh đắm ở vùng nước sâu hơn các con tàu khác, khiến cho các nỗ lực trục vớt chúng khó khăn hơn.
In 1985, Branson's boat, the Virgin Atlantic Challenger, sunk just before breaking the trans-Atlantic speed record.
Vào năm 1985, chiếc tàu của Branson, Virgin Atlantic Challenger, bị đắm ngay trước khi phá kỷ lục vượt Đại Tây Dương bằng phương tiện thủy nhanh nhất.
The British cruiser HMS Galatea is sunk by U-557 off Alexandria, beginning a series of naval defeats for the Allies.
Tuần dương hạm HMS Galatea của Anh bị Tàu ngầm Đức U- 557 đánh đắm ngoài khơi Alexandria, mở đầu cho một loạt thất bại của Hải quân Đồng Minh.
Sunk costs- Sunk costs are costs that have been incurred prior to the current project.
Chi phí chìm( sunk cost): là những chi phí đã phát sinh trước khi có quyết định thực hiện dự án.
Results: 1437, Time: 0.0938

Top dictionary queries

English - Vietnamese