WAS SUNK in Vietnamese translation

[wɒz sʌŋk]
[wɒz sʌŋk]
bị đánh chìm
was sunk
sunk
was scuttled
was lost
chìm
sink
submersible
fall
sunken
undercover
submersed
submerged
drowning
went
plunged
bị đắm
sank
was wrecked
wrecked
sunken
is shipwrecked
been lost

Examples of using Was sunk in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In July, another Chinese fishing boat was sunk in a collision with a Philippine warship.
Vào tháng Năm, một tàu đánh cá của Trung Quốc đã chìm trong một vụ va chạm với tàu chiến Philippines.
Some archaeologists have theorized that Atlantis was located in the Greek Islands and was sunk by a volcanic eruption.
Một số nhà khảo cổ học đã đưa ra giả thuyết rằng Atlantis nằm trong quần đảo Hy Lạp và nó đã bị chìm bởi một vụ phun trào núi lữa.
She went on to rescue the survivors of the SS Thistlegorm after the ship was sunk in an air attack on 5 October 1941.
Sau đó giúp vào việc cứu vớt những người sống sót trên chiếc SS Thistlegorm sau khi nó bị đánh chìm trong một cuộc không kích vào ngày 5 tháng 10 năm 1941.
In the same year, the lead ship of the class, HMS Fiji, was sunk while participating in the evacuation of Crete.
Cũng trong năm này, HMS Fiji, chiếc dẫn đầu của lớp, đã bị đánh chìm đang khi tham gia triệt thoái khỏi Crete.
The attack came just months after 46 sailors were killed when a South Korean warship was sunk.
Vụ tấn công đó xảy ra chỉ vài tháng sau khi 46 thủy thủ chết chìm khi một tàu chiến Nam Hàn bị đánh đắm.
Rhein was set on fire by her own crew to prevent her capture and the wreck was sunk later that day by Caradoc.
Chiếc Rhein bị chính thủy thủ đoàn của nó đốt cháy để tránh bị chiếm giữ, và sau đó bị Caradoc đánh chìm.
Despite these limitations, at least one US destroyer was sunk by this weapon.
Dù có nhiều khuyết điểm nhưng ít nhất 1 tàu khu trục của quân đội Mỹ đã bị đánh chìm bởi loại tên lửa này.
Musashi was sunk 24 October during the Battle of the Sibuyan Sea, taking 17 bomb
Musashi bị đánh chìm ngày 24 tháng 10 trong quá trình trận chiến biển Sibuyan,
confirming the German records of U-73 that Britannic was sunk by a single mine and the damage was
xác nhận báo cáo của U- 73 rằng Britannic chìm do duy nhất một quả thủy lôi,
The Russian Imperial Navy cruiser Dmitrii Donskoi, which was sunk in a naval battle 113 years ago, was discovered at
Tàu tuần tra hải quân Nga Dmitrii Donskoi bị đánh chìm trong một trận hải chiến 113 năm trước,
Investigators say the boat was sunk by an"external explosion," and South Korea's defense
Các nhà điều tra nói rằng con tàu bị đắm bởi một" vụ nổ từ bên ngoài,"
the British ocean liner Athenia, which was sunk by a German U-30 submarine that had assumed the….
tàu Athenia của Anh, bị đánh chìm bởi một tàu ngầm U- 30 của Đức, vì cho rằng con tàu Anh đã được vũ trang và rất hiếu chiến.
Oklahoma City was sunk as a target in 1999,
Oklahoma City bị đánh chìm như một mục tiêu vào năm 1999;
The tragedy came two years after the Titanic was sunk by colliding with an iceberg in the North Atlantic, leaving more than 1500 people dead but galvanizing public demands for maritime safety standards.
Thảm kịch này xảy ra hai năm sau sự kiện tàu Titanic chìm vì va chạm với một tảng băng trôi ở Bắc Đại Tây Dương, khiến hơn 1.500 người thiệt mạng, khiến người dân đòi hỏi cần có các tiêu chuẩn về an toàn hàng hải.
Fraser was sunk on 25 June 1940 in a collision with the anti-aircraft cruiser HMS Calcutta in the Gironde estuary while the other two were assigned to the Western Approaches Command for escort duties.[26].
Fraser bị đắm ngày 25 tháng 6 năm 1940 do va chạm với tàu tuần dương HMS Calcutta tại cửa sông Gironde, trong khi hai chiếc kia được điều về Bộ chỉ huy Tiếp cận phía Tây cho nhiệm vụ hộ tống đoàn tàu vận tải.[ 26].
Schleswig-Holstein was attacked by RAF bombers in December 1944, and although she was sunk in shallow water, her weapons could still be used.
Schleswig- Holstein bị máy bay ném bom Không quân Hoàng gia tấn công vào tháng 12 năm 1944, và mặc dù nó bị đánh chìm tại vùng nước nông, vũ khí của nó vẫn còn sử dụng được.
without a doubt, we have found, 307 years after it was sunk, the galleon San José,” said President Juan Manuel Santos in a statement Saturday.
307 năm sau khi nó bị đắm"- Tổng thống Juan Manuel Santos nói trong một thông báo đưa ra cuối tuần trước.
She muses that Ethelwynne"always spooked me when she said that at times she could still see Captain Smith's face in it on the anniversary of when the Titanic was sunk.".
Cô ấy( Ethelwynne) luôn làm tôi sợ khi nói đôi lúc vẫn có thể trông thấy gương mặt của thuyền trưởng Smith trong mỗi dịp kỷ niệm ngày tàu Titanic chìm”.
fourth overall, as the third was renamed the Hornet(CV-12), after the first Hornet(CV-8) was sunk, and served during the remainder of World War II.
sau khi chiếc Hornet đầu tiên( CV- 8) bị đánh chìm, và phục vụ trong phần còn lại của Thế chiến II.
She[Ethelwynne] always spooked me when she said that at times, she could still see Captain Smith's face in it on the anniversary of when the Titanic was sunk.
Cô ấy( Ethelwynne) luôn làm tôi sợ khi nói đôi lúc vẫn có thể trông thấy gương mặt của thuyền trưởng Smith trong mỗi dịp kỷ niệm ngày tàu Titanic chìm”.
Results: 218, Time: 0.0508

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese