SWEATING in Vietnamese translation

['swetiŋ]
['swetiŋ]
đổ mồ hôi
sweat
perspire
perspiration
mồ hôi
sweat
perspiration
diaphoretic
sweating

Examples of using Sweating in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sweating during or after eating- called gustatory sweating- is caused by hot drinks and hot or spicy food.
Đổ mồ hôi khi đang hoặc sau khi ăn- còn được gọi là đổ mồ hôi vị giác- được gây ra bởi các loại thức uống nóng hay đồ ăn cay.
The very fact of sweating, changing chills, often strong
Thực tế là đổ mồ hôi, thay đổi ớn lạnh,
Replace salt lost from sweating by drinking fruit juice or sports drinks.
Thay thế lượng muối bị mất do đổ mồ hôi bằng cách uống nước trái cây hoặc đồ uống thể thao.
He knelt, sweating, with the trash of the past three days spread out on the floor around him, and suddenly he realized how crazy he was.
Chàng quỳ, toát mồ hôi, với số rác 3 ngày qua rải lung tung trên nền chung quanh chàng, và đột nhiên chàng nhận ra chàng đã khùng như thế nào.
The person suffering from fever will get excess sweating, thus, bringing down the high body temperature.
Người bị sốt sẽ bị đổ mồ hôi quá mức, do đó, làm giảm nhiệt độ cơ thể cao.
Dry mouth, thirst, feeling very hot(with or without sweating), urinating less than usual or not at all;
Khô miệng, khát, cảm thấy rất nóng( hoặc không có mồ hôi), đi tiểu ít hơn bình thường hoặc không;
97% of those with facial sweating had effective relief of symptoms, with an overall satisfaction rate of 76%.
97% những người bị đổ mồ hôi trên khuôn mặt đã giảm các triệu chứng hiệu quả, với tỷ lệ hài lòng chung là 76%.
About 75% of respondents say that excessive sweating has had negative impact on their social life, sense of wellbeing, emotional and mental health.
Những người bị đổ mồ hôi quá nhiều cho biết tình trạng này có tác động tiêu cực đến đời sống xã hội, cảm giác hạnh phúc và sức khỏe tinh thần và tinh thần.
I bet my balls we get 10 more sweating it out by the end of the month.
Tôi cá dái của tôi chúng ta sẽ đổ mồ hôi gấp 10 lần để tìm ra nó khi hết tháng này.
FDA approves Botox™ for severe underarm sweating(hyperhydrosis) when topical medicines don't work well enough.
FDA chấp thuận botox để điều trị hôi nách nghiêm trọng- khi dùng thuốc bôi không đủ tác dụng tốt.
Low volume hypernatremia can occur from sweating, vomiting, diarrhea, diuretic medication, or kidney disease.
Tăng natri huyết mức thấp có thể xảy ra vì toát mồ hôi, nôn mửa, tiêu chảy, sử dụng thuốc lợi tiểu, hoặc bệnh thận.
No change in color means no sweating, Which means her central nervous system is damaged.
Không đổi màu nghĩa là không có mồ hôi… nghĩa là hệ thần kinh trung ương đã bị tổn thương.
Nausea and intense sweating are also common symptoms.60% of people who have a heart attack while they are asleep do not wake up.
Buồn nôn và toát mồ hôi dữ dội cũng là những triệu chứng thường xảy ra. 60% những người bị nhồi máu cơ tim trong khi ngủ sẽ không thức giấc.
FDA approves Botox™ for severe underarm sweating(hyperhydrosis) when topical medicines don't work well enough.
Năm 2004: FDA chấp thuận botox để điều trị hôi nách nghiêm trọng- khi dùng thuốc bôi không đủ tác dụng tốt.
No sweating, no more wasting time- online purchasing makes your lives easier and more efficient. Save time and money.
Không có đổ mồ hôi, không lãng phí thời gian- mua bán trực tuyến làm cho cuộc sống của bạn dễ dàng hơn và hiệu quả hơn.
Sweating: All of us sweat but some of us sweat badly.
Tất cả chúng ta đều đổ mồ hôi, nhưng một số người trong chúng ta đổ mồ hôi a lot.
rather than normal sweating following exercise or other physical activities.
hơn là đổ mồ hôi bình thường sau khi tập thể dục hoặc hoạt động thể chất khác.
to reduce odor and plug your pores with aluminum to reduce sweating.
lấplỗ chân lôngcủa bạn bằng nhôm để giảmmồ hôi.
spicy foods(called gustatory sweating).
được gọi là đổ mồ hôi vị giác.
If the rope gets wet(it is very hot and the two are sweating, for example), let it loosen even more».
Nếu dây bị ướt( ví dụ như nó rất nóng và cả hai bạn đều đổ mồ hôi), hãy để nới lỏng dây.
Results: 1689, Time: 0.0584

Top dictionary queries

English - Vietnamese