SYMPHONY in Vietnamese translation

['simfəni]
['simfəni]
bản giao hưởng
symphony
symphonic
giao hưởng
symphony
symphonic
orchestral
philharmonic
dàn nhạc giao hưởng
symphony orchestra
philharmonic orchestra
philharmonic
symphonic orchestra
bản hòa tấu
concerto
symphony
sympony
symphony
symphonie

Examples of using Symphony in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
soon to be joining the Montreal Symphony.
sẽ sớm tham gia dàn nhạc giao hưởng Montreal.
Was evacuated after what was believed to be a bomb threat. Everyone on the square, including the Mormon Youth Symphony.
Đã được sơ tán sau khi được cho là đe dọa đánh bom. Trên quảng trường, cả dàn nhạc giao hưởng tuổi trẻ Mặc Môn.
In 1905 he met Gustav Mahler while conducting the off-stage brass at a performance of Mahler's Symphony No. 2,'Resurrection'.
Năm 1905, ông đã gặp Gustav Mahler trong khi tiến hành ngoài sân khấu tại một buổi biểu diễn dàn nhạc giao hưởng số 2, phục sinh của Mahler.
visit the Woodruff Arts Center and choose among symphony, ballet, theater
Nghệ thuật Woodruff và chọn trong số các bản giao hưởng, ballet, hát
He is often called the"Father of the Symphony" and"Father of the String Quartet" because of his important contributions to these forms….
Ông thường được gọi là" Cha của nhạc giao hưởng" và" Cha của String Quartet" Bởi vì những đóng góp quan trọng của mình trong âm nhạc..
The failure of his Second Symphony weighed heavily with Prokofiev when he returned to Paris.
Thất bại của giao hưởng số 2 đè nặng lên Prokofiev khi ông trở về Paris.
The Symphony of Science is a musical project of John D Boswell,
Các giao hưởng của Khoa học là một dự án âm nhạc do John Boswell,
He is called the"Father of the Symphony" and"Father of the String Quartet" because of his important contributions to these forms.
Ông thường được gọi là" Cha của nhạc giao hưởng" và" Cha của String Quartet" Bởi vì những đóng góp quan trọng của mình trong âm nhạc..
Gioachino Rossini(1792- 1868) wrote this 12-minute symphony as the final part of an overture opera comprising four acts.
Gioachino Rossini( 1792- 1868) đã viết đoạn nhạc dài 12 phút này như phần cuối của phần âm nhạc bốn phần.
His Fourth Symphony heralds the end of the Romantic musical tradition.
Giao hưởng số 4 của ông báo trước sự kết thúc của truyền thống âm nhạc Lãng mạn.
This song's main melody is very similar to Brahms' symphony No .3 in F Major Op 90 Movement 3.
Ca khúc này có giai điệu giống với" Bản giao hưởng số 3", F Major Op 90 Movement 3 của Brahms.
Mozart's 40th Symphony, a graceful prayer to beauty, created crystals that were delicate and elegant.
Bản giao hưởng số 40 của Mozart, một lời nguyện cầu thanh nhã cho cái đẹp, đã tạo thành những tinh thể tinh tế và thanh lịch.
Symphony is scheduled to sail to the Caribbean out of Miami starting in November 2018.
Lịch trình của Symphony là đến vùng biển Caribbean và rời khỏi Miami bắt đầu từ tháng 11, 2018.
He is often called the"Father of the Symphony" and"Father of the String Quartet" because of his important contributions to these musical forms.
Ông thường được gọi là" Cha của nhạc giao hưởng" và" Cha của String Quartet" Bởi vì những đóng góp quan trọng của mình trong âm nhạc..
In late medieval England, symphony was used in both of these senses, whereas by the 16th century it was equated with the dulcimer.
Ở nước Anh thời Trung cổ, từ symphony được sử dụng theo cả hai nghĩa trên, đến thế kỷ 16, từ này lại dùng để chỉ đàn dulcimer.
The Symphony of Science(SoS) is a musical project headed by John Boswell,
Các giao hưởng của Khoa học là một dự án âm nhạc do John Boswell,
In 1799, Boccherini composed a Symphony Concertante for guitar,
Vào năm 1799, Boccherini sáng tác bản Symphony Concertante cho guitar,
The Shen Yun Symphony Orchestra also performed an elegant piece to accompany the dance piece entitled, Ladies of the Manchu Court.
Dàn hòa tấu Shen Yun cũng thực hiện một bản nhạc đầy thanh lịch để đi cùng với vở múa có tên, Các Phu nhân của Triều đình Mãn Châu.
In late medieval England,"symphony" was used in both of these senses, whereas by the sixteenth century it was equated with the dulcimer.
Ở nước Anh thời Trung cổ, từ symphony được sử dụng theo cả hai nghĩa trên, đến thế kỷ 16, từ này lại dùng để chỉ đàn dulcimer.
He may never become a symphony lover, but he has become proficient at loving Tracie.
Có thể anh không bao giờ trở thành người mê nhạc giao hưởng, nhưng anh đã thành thạo trong tình yêu với Tracie.”.
Results: 1093, Time: 0.052

Top dictionary queries

English - Vietnamese