Test takers are required to match a numbered list of items from the listening text to a set of options on the question paper.
Người kiểm tra được yêu cầu khớp một danh sách các mục từ số văn bản nghe với một tập hợp các tùy chọn trên giấy câu hỏi.
I appeal to the consciences of the hostage takers not to harm the innocent as the Islamic faith teaches.
Tôi kêu gọi lương tâm của những kẻ bắt cóc đừng làm hại người vô tội như đức tin Hồi giáo đã dạy.
Market orders will always be Takers, because they never go to the order book.
Những giao dịch từ Lệnh thị trường sẽ luôn là Takers, vì Lệnh thị trường sẽ không bao giờ lên Sổ đặt lệnh.
Test takers are required to read a set of sentences summarizing key information from all the listening text or from one part of it.
Người kiểm tra được yêu cầu đọc một tập hợp các câu tóm tắt thông tin chính từ tất cả các văn bản nghe hoặc từ một phần của nó.
Mr. Quang A said it was like negotiating with hostage takers.
Ông A nói rằng việc đó cũng giống như khi thương lượng với những kẻ bắt cóc con tin.
I often receive emails or Facebook messages from IELTS test takers saying‘How can I improve my reading?' or‘I am poor at reading.'.
Ôn IELTS trong thời gian ngắn Tôi thường nhận được email hoặc tin nhắn Facebook từ thí sinh thi IELTS nói“ Làm thế nào tôi có thể cải thiện khả năng reading của tôi?”.
Takers want something from them, whereas Givers have something of value to give them.
Takers muốn một cái gì đó từ chúng, trong khi Givers có thứ gì đó có giá trị đưa cho chúng.
Test takers are required to fill in the gaps in an outline of part or of all of the listening text.
Người kiểm tra được yêu cầu điền vào các khoảng trống trong một phác thảo của một phần hoặc của tất cả các văn bản nghe.
It is also a matter of longstanding policy that the U.S. does not grant concessions to hostage takers.
Đây là chuyện chính sách lâu dài mà Mỹ không muốn nhân nhượng đối với những kẻ bắt cóc con tin.
I often receive emails or Facebook messages from IELTS test takers saying‘How can I improve my reading?' or‘I am poor at reading.'.
Tôi thường nhận được email hoặc tin nhắn Facebook từ thí sinh thi IELTS nói“ Làm thế nào tôi có thể cải thiện khả năng đọc?”.
Nearly 40 percent of all test takers reported using Official SAT Practice, making it the number one tool for SAT preparation.
Gần 40% tất cả các báo cáo của người kiểm tra sử dụng miễn phí SAT của chúng tôi Thực hành chính thức, làm cho nó là công cụ số một cho SAT chuẩn bị.
Survey takers are usually paid in cash via PayPal, or with points that can be redeemed for gift cards.
Người tham gia khảo sát thường được trả bằng tiền mặt qua PayPal hoặc bằng các điểm có thể được đổi thành thẻ quà tặng.
more commonly known as“risk takers.
thường được gọi là“ risk takers”.
The president himself said, it was like negotiating with hostage takers.
Ông A nói rằng việc đó cũng giống như khi thương lượng với những kẻ bắt cóc con tin.
Highly creative people are not really risk takers because they do not see what they are doing as a risk.
Những người có tính sáng tạo cao không thật sự là những người chấp nhận mạo hiểm bởi họ không cho rằng những gì mình đang làm là nguy hiểm.
The new version of the Innova has already found many takers and has been rather quick with establishing itself in the market.
Các phiên bản mới của đã tìm thấy nhiều thí sinh và đã được khá nhanh chóng với việc thiết lập riêng của mình trên thị trường.
The takers will give you four names, and they will all
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文