TEACHES US in Vietnamese translation

['tiːtʃiz ʌz]
['tiːtʃiz ʌz]
dạy chúng ta
teach us
tells us
instructs us
show us
commands us
dậy chúng ta
teaches us
us up

Examples of using Teaches us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It teaches us to say“NO!”.
dạy cho ta biết nói“ Không!”.
Yoga teaches us to breathe better.
Yoga dạy chúng ta cách thở tốt hơn.
It teaches us how to ask questions.
Điều đó dạy tôi cách đặt câu hỏi.
Falling teaches us how to stand up.
Thất bại sẽ dạy ta cách đứng dậy.
But the Bible teaches us otherwise.
Kinh Thánh không dạy chúng ta một cách nào khác.
And the heart of that idea“teaches us to improve our condition”.
Và tâm điểm của ý tưởng đó“ dạy chúng ta cách cải thiện hoàn cảnh”.
Life teaches us everything.
Đời sẽ dạy ta tất cả.
Master Li teaches us to follow a high standard.”.
Sư phụ Lý dạy chúng cháu tuân theo tiêu chuẩn cao.”.
Time teaches us so much.
Thời gian đã dạy cho chúng ta quá nhiều.
Who teaches us more than the animals of the earth.
Dạy dỗ chúng tôi được thông sáng hơn các loài thú trên đất.
But our faith teaches us something very different.
Nhưng đức tin của tôi dạy tôi những điều rất khác.
Pain teaches us who we are, Wade.
Nỗi đau dạy chúng ta nên người, Wade.
She teaches us the game.
Cô ấy dạy chũng tôi cách chơi.
The best government teaches us to govern ourselves.".
Chính phủ tốt nhất vẫn là dạy chúng ta tự mình cai trị mình.
Teaches us with great wisdom.
Xin dạy chúng con Khôn Ngoan.
Yoga teaches us to love ourselves.
Yoga dạy cho chúng ta cách yêu thương bản thân hơn.
It teaches us how to think.
dạy tôi cách nghĩ.
Water teaches us acceptance.
Nước dạy chúng ta cách chấp nhận.
So here are the lessons that real love teaches us.
Đây là những bài học mà tình yêu dạy cho ta.
We must look at the lessons that history teaches us.
Chúng ta cần lưu ý những bài học mà lịch sử đã dạy cho mình.
Results: 1668, Time: 0.035

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese