TEXTS in Vietnamese translation

[teksts]
[teksts]
văn bản
text
document
textual
the writing
writing
tin nhắn
message
text
messenger
texting
SMS
đoạn văn
paragraph
passage
text
texts
chữ
word
letter
text
font
digit
script
literal
handwriting
read
alphabet

Examples of using Texts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Translation of advertising and marketing texts.
Dịch các văn bản quảng cáo và tiếp thị.
Be sure to keep your texts short and to the point.
Hãy chắc chắn để giữ cho văn bản của bạn ngắn và cho điểm.
There were no texts to consult, no consultants.
Đã không có sách để tham khảo, không có các nhà tư vấn.
So, don't make your texts promotional or full surveys.
Vì vậy, đừng làm cho văn bản của bạn quảng cáo hoặc khảo sát đầy đủ.
This makes their texts seem more serious and professional.
Điều này làm cho văn bản của họ có vẻ nghiêm túc và chuyên nghiệp hơn.
Translators Jobs translation of advertising and marketing texts.
Làm phiên dịch viên dịch các văn bản quảng cáo và tiếp thị.
How can these biblical texts have meaning for us in our times?
Những đoạn Kinh Thánh này có ý nghĩa gì cho thời chúng ta?
For texts from friends far away….
Viết cho những người bạn đã xa….
The IELTS texts are“general academic texts”.
Những bài đọc IELTS là“ những bài học thuật tổng quát”.
You got the texts from Cam's phone?
Cậu nhận tin từ điện thoại Cam?
The next week, he texts me a bank receipt for $100,000.
Anh ấy nhắn cho tôi một biên lai ngân hàng 100. Tuần sau.
Radar. Gentlemen, open your texts to Page 21 of the introduction.
Các quý ông, mở sách của mình đến trang 21 của phần giới thiệu. Radar.
Don't read my texts,!
Đừng đọc tin của tớ!
Gentlemen, open your texts to Page 21 of the introduction. Radar.
Các quý ông, mở sách của mình đến trang 21 của phần giới thiệu. Radar.
The original Jedi texts.
Các văn bản nguyên gốc của Jedi.
Well, five texts, although I could only read the first one.
À, 5 tin, mặc dù anh chỉ đọc được tin đầu.
Check how many minutes, texts and data you have left.
Kiểm tra xem có bao nhiêu TXTs, phút và dữ liệu bạn đã để lại.
Check how many minutes, texts and MBs of data you get through.
Kiểm tra xem có bao nhiêu TXTs, phút và dữ liệu bạn đã để lại.
He texts as fast as the wind.
Hắn đọc nhanh như gió.
Check how much data, minutes, and texts you're using.
Kiểm tra xem có bao nhiêu TXTs, phút và dữ liệu bạn đã để lại.
Results: 4271, Time: 0.0783

Top dictionary queries

English - Vietnamese