THAN TWO WEEKS in Vietnamese translation

[ðæn tuː wiːks]
[ðæn tuː wiːks]
hơn 2 tuần
more than two weeks
than 2 weeks
of more than 14 nights
trong hơn hai tuần
for more than two weeks
đầy 2 tuần

Examples of using Than two weeks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The whole process took less than two weeks- it's fairly easy and certainly much easier
Toàn bộ quá trình mất ít hơn hai tuần- nó khá dễ dàng
never away from each other for longer than two weeks.
rời xa nhau và ở một mình trong hơn 2 tuần.
complications can occur when steroids are taken for longer than two weeks.
biến chứng có thể xảy ra khi dùng steroid lâu hơn hai tuần.
The hack marks the second incident in less than two weeks in South Korea.
Việc tấn công đánh dấu sự cố thứ hai trong vòng chưa đầy hai tuần tại Hàn Quốc.
The appeal court has also violated the right of defence by giving his lawyers less than two weeks to prepare for the appeal hearing.
Tòa phúc thẩm cũng đã vi phạm đến quyền bào chữa bằng việc chỉ cho phép các luật sư của ông chưa tới hai tuần để chuẩn bị cho phiên tòa xử kháng cáo.
Mr Angeles is the third politician to be murdered in the state of Michoacan in less than two weeks.
Ông Juarez là chính trị gia thứ 3 bị sát hại tại bang Michoacan chỉ trong 10 ngày.
It has a tremendous breeding potential and during the warmer months can produce a generation in less than two weeks.
Chúng có khả năng sinh sản với tốc độ khủng khiếp và khi nhiệt độ ấm áp chúng có thể tạo ra một thế hệ mới trong thời gian chưa đến 2 tuần.
Any bump or sore on your tongue(or elsewhere in your mouth) that lingers longer than two weeks needs to be checked out.
Bất kỳ vết sưng hoặc đau trên lưỡi( hoặc ở nơi khác trong khoang miệng) kéo dài trên hai tuần cần phải được kiểm tra tại các cơ sở chuyên khoa.
bruising that lasts longer than two weeks should speak to a doctor.
bầm tím kéo dài hơn hai tuần nên nói chuyện với bác sĩ.
According to Article 111 of Russia's Constitution, the nomination of a new prime minister is submitted no later than two weeks after the Cabinet's resignation.
Theo Điều 111 của Hiến pháp Nga, đề xuất thủ tướng mới phải được đệ trình không muộn hơn hai tuần sau khi từ nội các từ chức.
your normal functioning at any time, or if“the blues” lasts longer than two weeks, you should seek treatment.
hội chứng“ baby blues” kéo dài hơn hai tuần, bạn nên tìm cách điều trị.
most people in Brunei remain unaware that the SPC is scheduled to be fully implemented in less than two weeks.”.
SPC dự kiến sẽ được thực hiện đầy đủ trong vòng chưa đầy hai tuần.
North Korea will begin dismantling its nuclear test site in less than two weeks in a ceremony attended by foreign journalists.
Triều Tiên sẽ bắt đầu dỡ bỏ địa điểm thử hạt nhân của mình trong thời gian chưa tới hai tuần nữa, trong một buổi lễ có sự chứng kiến của các phóng viên nước ngoài.
In a New York Times article, an Amazon spokesman Drew Herdener said,“In less than two weeks, we're rolling out an over-the-air update to Kindle Fire”.
Giám đốc truyền thông của Amazon, Drew Herdener bày tỏ với tờ New York Times:“ Chưa đến 2 tuần nữa, chúng tôi sẽ tung ra bản cập nhật cho Kindle Fire.”.
Hazem el-Beblawi's military-backed government was sworn in on July 16, less than two weeks after the army ousted Islamist President Mohammed Morsi after a year in office.
Chính phủ được quân đội hậu thuẫn của ông Hazem el- Beblawi tuyên thệ nhậm chức ngày 16/ 7 năm ngoái, hơn 2 tuần sau khi quân đội lật đổ Tổng thống Hồi giáo Mohammed Morsi chỉ một năm sau khi ông này lên nắm quyền.
depressed for longer than two weeks at a time, you could have a form of mild depression and might want to
trầm cảm lâu hơn 2 tuần vào lúc nào đó, nguy cơ là bạn thuộc dạng trầm cảm nhẹ
sad mood that lasts longer than two weeks and interferes with your life.[41] With depression,
chán chường kéo dài hơn 2 tuần và ảnh hưởng tới cuộc sống.[
Climate-controlled rail cars moving swiftly from Chinese factories to European markets in less than two weeks promise to revolutionize trade in high value-added products such as advanced electronics.
Những toa tàu được điều hòa nhiệt độ di chuyển nhanh chóng từ các nhà máy Trung Quốc đến các thị trường châu Âu trong chưa tới 2 tuần hứa hẹn sẽ cách mạng hóa thương mại đối với các sản phẩm có giá trị gia tăng cao như thiết bị điện tử tiên tiến.
In less than two weeks, the Gitarren preschool located in the north-eastern Swedish city of Umea will become the first local municipal child care center to go completely meat-free.
Trong vòng chưa tới 2 tuần nữa, trường mầm non Gitarren ở phía đông bắc thành phố Umea của Thụy Điển, sẽ trở thành trường mầm non đầu tiên ở địa phương hoàn toàn loại bỏ thịt ra khỏi bữa ăn.
Meanwhile, just less than two weeks later, two parishes exchanged sacrilegious insults about their rivals' Virgin Mary statue-‘Ours is the most beautiful statue.
Trong khi đó, chưa tới hai tuần sau đó, hai giáo xứ đã có những lời sỉ nhục mang tính báng bổ qua lại về bức tượng Đức Mẹ Đồng Trinh của đối phương-' Bức tượng của chúng tôi mới là đẹp nhất.
Results: 139, Time: 0.0396

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese