LESS THAN TWO WEEKS in Vietnamese translation

[les ðæn tuː wiːks]
[les ðæn tuː wiːks]
chưa đầy hai tuần
less than two weeks
less than a fortnight
chưa đầy 2 tuần
less than two weeks
ít hơn hai tuần
less than two weeks
ít hơn 2 tuần
less than 2 weeks
chỉ 2 tuần
just two weeks
only 2 weeks
barely two weeks

Examples of using Less than two weeks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The date of the last working day on which you intend to work- The standard for advance notice is no less than two weeks.
Ngày của ngày cuối cùng bạn dự định làm việc- Tiêu chuẩn cho thông báo trước là không dưới hai tuần.
Less than two weeks ago, and on the 28th of September,
Chưa đầy hai tuần trước, vào ngày 28/ 09,
Less than two weeks later, the PLAAF deployed more than 40 aircraft to the East China Sea and through the Miyako Strait into the Philippine Sea
Chưa đầy 2 tuần sau, PLAAF đã triển khai thêm 40 máy bay chiến đấu đến biển Hoa Đông
I received a 295ES for placement in my upstairs home theater less than two weeks ago, long enough to get a feel for its capabilities and perform a calibration
Tôi đã nhận được 295ES cho vị trí trong nhà hát trên lầu của tôi chưa đầy hai tuần trước, đủ lâu để cảm nhận về khả năng của nó
First of all, as he demonstrated when he was there for his official visit less than two weeks ago, he speaks as his father's son, and he acknowledges and celebrates Pierre Trudeau's relationship with Fidel Castro.
Trước hết, như Trudeau đã chứng minh khi ông đến thăm Cuba chính thức ít hơn hai tuần trước đây, Justin tuyên bố như là con trai của Pierre Trudeau, và ông đã nhắc lại và coi trọng mối quan hệ giữa Pierre Trudeau với Fidel Castro.
Less than two weeks later, talks were back on pause after an attack outside Bagram killed two Afghans and wounded 70 others, including members of the US-led coalition force.
Chưa đầy 2 tuần sau, đàm phán lai bị dừng sau khi xảy ra một cuộc tấn công gần Bagram, khiến 2 người Afghanistan thiệt mạng và 70 người khác bị thương, trong đó có một số thành viên của quân liên minh do Mỹ dẫn dắt.
Less than two weeks after Samsung first released its Android 9 Pie beta software for the Galaxy S9
Chưa đầy hai tuần sau khi Samsung phát hành phần mềm Android 9 Pie beta cho Galaxy S9
If your trip is going to be less than two weeks long(or however long your local library's lending period) don't bother purchasing expensive travel books.
Nếu chuyến đi của bạn sẽ là ít hơn hai tuần dài( hoặc thư viện địa phương của cho vay khoảng thời gian lâu dài Tuy nhiên) không bận tâm mua cuốn sách đắt tiền đi du lịch.
The announcement came less than two weeks after President Vladimir Putin complained to government officials about corruption at the facility and called for further investigations.
Công bố này được đưa ra chưa đầy 2 tuần sau khi Tổng thống Nga Vladimir Putin đề cập với các quan chức chính phủ về nạn tham nhũng tại cơ sở này và kêu gọi điều tra hơn nữa.
Less than two weeks before his scheduled trip to Denmark, President Donald Trump
Chưa đầy hai tuần trước chuyến đi dự kiến tới Đan Mạch,
The incident takes place less than two weeks after a gunman opened fire in a cinema in Lafayette, Louisiana, killing two women
Vụ việc này xảy ra chưa đầy 2 tuần sau khi một tay súng xả súng tại một rạp chiếu phim ở Lafayette,
The letter comes less than two weeks after a senior Catholic leader in Asia accused the Vatican of selling out the church in its efforts to make a deal with the Chinese government.
Bức thư này xuất hiện ít hơn hai tuần sau khi một nhà lãnh đạo Công giáo cao cấp ở Á Châu cáo buộc Vatican bán đứng Giáo hội trong nỗ lực để thỏa hiệp với chính quyền Trung Quốc.
coast of the United States and in Hawaii, aircraft carriers can arrive anywhere in the world in less than two weeks.
tàu sân bay Mỹ có thể đến mọi ngóc ngách trên Trái Đất trong chưa đầy hai tuần.
Less than two weeks after President Trump slapped new tariffs on imports of solar panels and washing machines,
Chưa đầy 2 tuần sau khi Tổng thống Donald Trump áp thuế cao đối với máy giặt
Less than two weeks before his death on March 14,
Ít hơn hai tuần trước khi chết vào ngày 14 tháng 3,
But less than two weeks after the wedding, Mr Evans,
Nhưng chưa đầy 2 tuần sau lễ cưới,
compared with 811 when the delivery takes less than two weeks.
thời gian giao xe mất ít hơn hai tuần.
Less than two weeks later, talks were back on pause after an attack outside Bagram killed two Afghans and wounded 70 others, including members of the US-led coalition force.
Chưa đầy 2 tuần sau, các cuộc đối thoại lại bị gián đoạn sau một cuộc tấn công bên ngoài căn cứ Bagram khiến 2 người Afghanistan thiệt mạng và 70 người khác bị thương, trong đó có cả các thành viên lực lượng liên minh do Mỹ dẫn đầu.
shining ribbon in space, similar to those that will be wrapped around your Christmas gifts in less than two weeks!
khi chúng ta gói quà Giáng Sinh trong khoảng thời gian ít hơn hai tuần!
Mr Widodo's decision came less than two weeks after private pollsters said he had won an April 17 presidential election, although official results are not due until May 22.
Quyết định của ông Widodo được đưa ra chưa đầy 2 tuần sau khi một khảo sát cho thấy ông đã chiến thắng trong cuộc bầu cử ngày 17/ 4, dù kết quả chính thức sẽ được công bố trước ngày 22/ 5.
Results: 219, Time: 0.0566

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese