THAT CHANGING in Vietnamese translation

[ðæt 'tʃeindʒiŋ]
[ðæt 'tʃeindʒiŋ]
rằng thay đổi
that change
that switching
that altering
cho rằng thay đổi

Examples of using That changing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
we can't see that changing anytime soon.
chúng ta có thể thấy rằng thay đổi bất cứ lúc nào sớm.
The last time I approached him about trying a more significant diet change, he said to me,“I appreciate your concern, and I know that changing my diet might improve my health.
Lần cuối cùng tôi nói chuyện với anh ấy về việc thử thay đổi chế độ ăn uống quan trọng hơn, anh ấy nói với tôi, tôi đánh giá cao sự quan tâm của bạn và tôi biết rằng thay đổi chế độ ăn uống của tôi có thể cải thiện sức khỏe của tôi.
dig at Jose Mourinho, or interim coach Guus Hiddink, but simply to emphasise that changing a manager is not like changing a t-shirt.
Guus Hiddink, mà đơn giản để nhấn mạnh rằng thay một HLV không dễ như thay một chiếc áo phông.
for brands that rely on social content, marketers need to realize that changing tastes also create new opportunities.
marketer cần nhận ra rằng sự thay đổi gu thưởng thức cũng tạo ra cơ hội mới.
sounds just changing wallpapers, but we sound when you said that changing weather hears thunder, lightning, sunshine, etc….
nhưng âm thanh khi bạn nói rằng sự thay đổi thời tiết có thể nghe thấy tiếng sấm, sét, ánh nắng mặt trời, vv.
facile slogans, this book recognizes that changing organizations is a complex, difficult business, and offers a practical model
quyển sách này nhận ra rằng thay đổi các tổ chức là một công việc phức tạp,
also argued that the industry should remove acrylamide from its production, although the coffee companies say that changing the roasting process isn't really an option.
các công ty cà phê nói rằng thay đổi quá trình rang không thực sự là một lựa chọn hợp lí.
The illusion that changing handedness is easier at a younger age comes from the fact that the higher the skill you have with your right hand,
Suy nghĩ cho rằng thay đổi tay thuận dễ dàng hơn khi người ta còn trẻ bắt nguồn từ sự thật là
I'm just wondering whether you can see that changing over time, whether you see in Britain that there are changing attitudes, and that people are
Tôi chỉ đang băn khoăn liệu ngài có thể nhìn thấy điều đó thay đổi theo thời gian,
dig at Jose Mourinho, or interim coach Guus Hiddink, but simply to emphasise that changing a manager is not like changing a t-shirt.
Guus Hiddink, mà đơn giản để nhấn mạnh rằng thay một HLV không dễ như thay một chiếc áo phông.
Experts suggested that changing to driving on the right reduced accidents while overtaking, as people already drove left-hand drive vehicles,
Các chuyên gia cho rằng thay đổi lái xe sang bên phải làm giảm các vụ tai nạn khi vượt,
But that changed when I was 18.
Nhưng suy nghĩ đó thay đổi khi tôi 18.
But how does that change for an event like MWC?
Nhưng điều đó thay đổi thế nào với một sự kiện như MWC?
The day that changed my life wasn't a day but a night.
Ngày hôm đó thay đổi cuộc đời tôi không phải một ngày, nhưng tối đó..
Really? When did that change?
Thật á? Chuyện đó thay đổi khi nào vậy?
But what has that changed?
Nhưng điều đó thay đổi được gì?
That changes things.
Việc đó thay đổi hết.
No. That changes things a lot.
Không. Điều đó thay đổi mọi thứ.
Well obviously that changes things a bit.
Rõ ràng là điều đó thay đổi mọi thứ một chút.
And why does that change anything?
Và điều đó thay đổi được gì?
Results: 73, Time: 0.0319

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese