THAT KEEP in Vietnamese translation

[ðæt kiːp]
[ðæt kiːp]
mà giữ
that keep
that hold
that preserves
that retains
which maintain
mà tiếp tục
that continue
which further
that keep
which proceeds
điều đó khiến
that makes
that leaves
that led
that got
that causes
that puts
that brings
that keeps
that gives
it struck
đó cứ
điều đó ngăn
that stop
that keep
mà đã ngăn

Examples of using That keep in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
those are the reasons that keep you from living a healthy and wealthy life.
Tất cả những điều đó ngăn bạn sống một cuộc sống khỏe mạnh và giàu có.
They usually warn that keep the vehicle at a particular parking space can only certain categories of drivers.
Họ thường cảnh báo rằng giữ xe tại một chỗ đậu xe đặc biệt chỉ có thể loại nhất định của trình điều khiển.
If I crack my SSD that keep a system to tell you, until then,
Nếu một SSD nứt tôi rằng giữ một hệ thống thông báo,
vitamins, minerals and antioxidants that keep your lungs breathing easy.
chất chống oxy hóa mà sẽ giữ cho bạn thở dễ dàng.
Test your logic through a hundred of levels that keep getting harder in this puzzle game.
Kiểm tra logic của bạn thông qua một trăm cấp độ mà cứ bị khó khăn hơn trong trò chơi đố này.
For example, behaviors based in a person's upbringing or earlier life experiences that keep impacting present-day behavior.
Ví dụ, mô hình hành vi bắt nguồn từ kinh nghiệm của một người hoặc những kinh nghiệm sống trước đó, tiếp tục tác động đến hành vi hiện tại.
Test your logic through a hundred levels that keep getting harder in this puzzle game.
Kiểm tra logic của bạn thông qua một trăm cấp độ mà cứ bị khó khăn hơn trong trò chơi đố này.
For larger cracks, fill sand into them a new broom until sand becomes visible that keep your epoxy from sinking your cracks.
Đối với các vết nứt lớn, lấp đầy cát vào chúng sử dụng một cây chổi cho đến khi cát trở nên nhìn thấy mà sẽ giữ epoxy của bạn bị chìm qua các vết nứt.
into new words or our own words that keep the same meaning?
những từ vựng của riêng mình mà vẫn giữ được nguyên ý nghĩa?
That's because fruit juices are full of nutrients that keep us energized and fresh.
Đó là bởi vì các loại nước ép trái cây có đầy đủ chất dinh dưỡng mà vẫn giữ cho chúng ta tràn đầy sinh lực.
don't particularly enjoy exercise, but they have remarkably busy lifestyles that keep them active.
họ có lối sống bận rộn đáng kể mà giữ cho họ luôn hoạt động.
with strong passwords but with encryption and other settings tweaks that keep thieves out.
thiết lập khác tweaks mà giữ tên trộm ra.
The move not only rolls back restrictions that keep broadband providers like Comcast, Verizon and AT&T from blocking
Quyết định này bãi bỏ những hạn chế mà đã ngăn các nhà cung cấp băng thông rộng
with an instrument panel that envelops the passengers and utilises seats that keep the passengers firmly in place.
sử dụng chỗ ngồi mà giữ cho hành khách vững chắc tại chỗ.
The proposal would not only roll back restrictions that keep broadband providers like Comcast, Verizon and AT&T from blocking
Quyết định này bãi bỏ những hạn chế mà đã ngăn các nhà cung cấp băng thông rộng
Later in the realm of the Ministry of Finance, the Minister Bambang Brodjonegoro said would provide tax incentives for exporters of flowers that keep export proceeds(DHE) in banks in the country for a long time.
Sau đó trong các lĩnh vực của Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bambang Brodjonegoro cho biết sẽ cung cấp ưu đãi thuế cho các nhà xuất khẩu hoa mà giữ tiền thu xuất khẩu( DHE) trong các ngân hàng trong nước trong một thời gian dài.
Antique Roses and seasonal plantings that keep the gardens blooming all year.
trồng theo mùa mà giữ cho khu vườn nở quanh năm.
as well as other packaging boxes, with extended life that keep the promotional messages they carry working longer
các hộp bao bì khác, với cuộc sống kéo dài mà giữ Thông điệp quảng cáo
with strong passwords but with encryption and other settings tweaks that keep thieves out.
thiết lập khác tweaks mà giữ tên trộm ra.
companies that keep their data in the cloud could adopt safer Internet communications and password practices,
các công ty mà giữcác dữ liệu của họ trong đám mây có thể áp dụng cácgiao tiếp
Results: 141, Time: 0.0467

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese