THAT MAYBE in Vietnamese translation

[ðæt 'meibiː]
[ðæt 'meibiː]
rằng có lẽ
that perhaps
that maybe
that probably
that there was probably
that it might
rằng có thể
that can
that maybe
that may
that it is possible
that perhaps
that possibly
that it is likely
that probably
that being able
là có lẽ
that maybe
is probably
is maybe
is perhaps
might be
it was possibly
was presumably

Examples of using That maybe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That maybe you don't like me as much as I like you.
Có lẽ em không thích anh nhiều như anh thích em.
I think that maybe some truths can do more harm than good.
Tôi nghĩ rằng có lẽ có vài sự thật thể gây hại hơn là lợi.
That maybe we would like to come back in.
Chúng tôi có thể đến đó.
That maybe I'm not the one to be doing this.
Có lẽ tôi không phải người phù hợp.
That maybe we are actually what's wrong in this world.
Có lẽ chúng ta thật sự là mối nguy đối với thế giới này.
That maybe your mom would be a little bit proud of me.
Có lẽ mẹ sẽ chút tự hào về bố.
That maybe someone will ask.
Rằng có người sẽ hỏi.
You know, that maybe this is even what they want?
Các anh biết đó, có khi đây là điều mà Nhãn Thần muốn thì sao?
I have been thinking that maybe we could move in together. But….
Nhưng, em đã nghĩ rằng có thể chúng ta sẽ ở cùng nhau.
That maybe you… you and I are kinda the same.
Có lẽ bà và tôi cũng như nhau.
That maybe I was wrong.
Biết đâu em sai rồi.
That maybe you would go to the funeral.
có thể em sẽ đến dự tang lễ.
That maybe only I remember. I said her name.
Điều đó có lẽ chỉ tôi nhớ. Tôi đã nói tên của anh ấy.
That maybe Richie doesn't wanna come back.
Chuyện có lẽ chú Richie không muốn quay lại ấy ạ.
That maybe she's the only one who can actually save us.
Có thể cô ấy là người duy nhất có thể cứu chúng ta.
That maybe we had a chance.
Có lẽ chúng ta một cơ hội.
That maybe Hyun Su didn't change at all. I sometimes think.
Có lẽ em ấy không thay đổi. Đôi khi em nghĩ là.
That maybe the real reason you haven't been here is because.
có lẽ lý do thật sự khiến anh không đến.
Did it ever occur to you that maybe Lucifer raised you?
Nó đã từng xảy ra với cậu chưa có lẽ đó là Lucifer hồi sinh cậu chăng?
That maybe Michael here had something to do with this robbery?
Có lẽ Michael ở đây gì liên quan đến vụ trộm này thì phải?
Results: 616, Time: 0.0501

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese