BECAUSE MAYBE in Vietnamese translation

[bi'kɒz 'meibiː]
[bi'kɒz 'meibiː]
vì có thể
because it can
able
because maybe
as it may
for possible
for perhaps
for possibly
likely
vì có lẽ
because maybe
because perhaps
probably
may
bởi vì có
because yes
because there are
because having

Examples of using Because maybe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because maybe your business is still pretty new.
Bởi lẽ hiện nay đây vẫn là một công việc khá mới.
Because maybe I don't want to live with you!
Em có lẽ nào không muốn sống cùng anh!
Because maybe it was the system's fault.
Hay cũng có thể là do lỗi của hệ thống.
Because maybe I'm like those people.
Có lẽ, mẹ giống những người đó.
Because maybe, you're gonna be the one that saves me.
Bởi vì có thể em sẽ là người sẽ cứu lấy anh.
Because maybe it will happen again this time.
Có thể rằng, điều đó sẽ lại diễn ra ở lần này.
Because maybe the past is like an anchor holding us back.
Có lẽ quá khứ mới là chính là mỏ neo kìm giữ chúng ta lại.
Because maybe if we screw this planet up enough… they won't want it anymore.
Có lẽ chúng không cần nó nữa! Quậy lên như thế.
Because maybe you will give them to her.
Có lẽ cô sẽ tự trao cho nó.
Because maybe you will finally realize… Good for you!
Có lẽ vậy thì cuối cùng cô cũng nhận ra… Tốt cho cô!
Because maybe you're not who you say you are.
Bởi vì có thể cậu không phải người mà cậu tự nhận là thế.
Because maybe she used one of them to kill Yvon.
Bởi có thể cô ấy đã dùng một con đâm chết Yvon.
Because maybe you didn't go back for more.
Có lẽ bởi vì anh đã không quay lại làm thêm cái nữa.
Because maybe he'll like a Miami Heat championship ring.
Có thể bạn sẽ thích: Lịch thi đấu GameLandVN Heroes Championship.
Because maybe elsewhere it would be impossible.
Ở những nơi khác thì có lẽ không khả thi.
It is not enough to simply thank God because maybe the war“does not affect us.”.
Chúng ta đừng chỉ tạ ơn Thiên Chúa vì có thể“ chiến tranh không ảnh hưởng tới chúng ta”.
I'm not going to drop any competitions because maybe in the future it will be better.".
Tôi sẽ không từ bỏ bất kỳ giải đấu nào vì có thể trong tương lai mọi chuyện sẽ trở nên tốt hơn.
Well, maybe not, because maybe he wants to run in four years
Vâng, có lẽ không, vì có lẽ ông ấy( Paul Ryan)
And there are other options in between, because maybe the lady in the tank would say,"No, that's a lifestyle change.
những lựa chọn khác giữa 2 cái này, vì có thể quý bà ngồi trong chiếc xe này sẽ kêu," Không, không, không, đấy là thay đổi cả một phong cách sống.
This year is unique because maybe this is the year more than any time before where I do need matches at the beginning of the season.
Năm tới sẽ rất khác biệt, vì có lẽ đó sẽ là mùa giải mà tôi cần các trận đấu khởi động nhiều hơn bao giờ hết.
Results: 144, Time: 0.0479

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese