THE COP in Vietnamese translation

[ðə kɒp]
[ðə kɒp]
cảnh sát
police
cop
officer
guard
sheriff's
cớm
cop
police
copper

Examples of using The cop in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It arouses contempt in the cop heart.
Như thế làm chocớm khinh mình ngay.
The cop?- Yeah.- Richie?
Tên cớm hả?- Richie?
That man was the cop who's been following us.
Rằng người đàn ông đó là tên cớm đã theo dõi chúng ta.
The cop that took my eye.
Tên cảnh sát đã bắn vào mắt em.
Now, get the cop.
Bây giờ cho thằng cớm vào đi.
The cop was a threat.
Tên cảnh sát là mối nguy hiểm.
The cop shuts off his siren.
Tên cớm tắt ngay tiếng còi.
The cop? No, no, the dude he was chasing.
Thằng bị đuổi ấy. Không.
Including the cop gun he used to kill everybody.
Cả với súng của cớm hắn dùng để giết mọi người.
You could have asked the cop, if you didn't just kill him.
Mày không nên hỏi tên cảnh sát, không nên giết hắn.
The cop said it will be over if I report him?
Tên cớm đó bảo chỉ cần khai báo là xong ấy?
The cop that took my eye.
Tên cớm đã lấy con mắt của em.
The cop Tasered her.
Tên cảnh sát bắn súng điện vào cô ta.
The cop wants to know how his operation's run.
Tên cớm muốn biết việc kinh doanh của hắn hoạt động như thế nào.
The cop took his gun.
Tên cảnh sát rút súng.
You should have asked the cop, not just killed him.
Mày không nên hỏi tên cảnh sát, không nên giết hắn.
The cop who shot him was trying to rob him.
Tên cảnh sát bắn nó đã cố cướp của nó.
What did you tell the cop?
Anh nói gì với tên cớm?
Like i told the cop before, it could have been anyone.
Như tôi khai với cảnh sát, đó có thể là bất kì ai.
Come with me and show me the cop and don't be mistake.
Lại đây và chỉ cho tôi tên cảnh sát và đừng nhầm lẫn.
Results: 286, Time: 0.032

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese