COP in Vietnamese translation

[kɒp]
[kɒp]
cảnh sát
police
cop
officer
guard
sheriff's
cớm
cop
police
copper
cops
cop
kops

Examples of using Cop in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He is the cop who killed my brother… I really hope that.
Hắn chính là tên cảnh sát đã giết đệ đệ của ta.
Every cop in the city is missing him.
Tất cả các cảnh sát trong thành phố đang nhớ ổng lắm.
Every cop in the city's missing him.
Tất cả các cảnh sát trong thành phố đang nhớ ổng lắm.
I sweet-talked the cop into letting us go.
Tôi đã nói ngọt với cảnh sát để chúng ta đi.
I'm calling the cop.\nOfficer!
Tôi gọi cảnh sát đây!
The cop? No, the dude he was chasing.
Thằng bị đuổi ấy. Không.
Cop killer, regular people killer.
Cảnh sát giết người.
I'm in a cop bar, with Jackson Maine.
Tôi trong quán bar cho cớm, với Jackson Maine.
There's a cop out at the south gate.
bọn cớm ở cổng phía nam.
I ncluding the cop gun he used to kill everybody.
Cả với súng của cớm hắn dùng để giết mọi người.
How About"Good Cop, Just Do What I Fuckin' Say"?- Ok.
Với trò cớm tốt, cứ làm theo những gì tôi nói.- Được rồi.
I don't know what the cop was talking about.
Anh không biết bọn cớm đã nói gì.
Who? That cop guarding Duke.
Ai? Tên cảnh sát canh cho Duke ý.
Sorry, Dog Cop, I'm a little ocupado.
Xin lỗi Cảnh Khuyển, tôi hơi bận.
See every cop movie ever made for other examples of this.
Xem tất cả các phim về cảnh sát đã được làm là ví dụ cho điều đó.
The cop who put me away, he would happily see me dead.
Tên cớm đã tống tôi vào tù sẽ rất vui nếu thấy tôi chết.
Every cop in the city's missing him.
Bọn cớm trong thành phố sẽ nhớ anh ta đấy.
There was a cop.
Có một tên cảnh sát.
Telling a cop what you saw… Sitting in an interrogation room.
Khai với cảnh sát những gì em đã thấy? Ngồi trong phòng thẩm vấn.
It's like when a cop calls a car a"vehicle".
Hệt như lúc bọn cớm gọi xe hơi là' phương tiện' ấy.
Results: 3201, Time: 0.0512

Top dictionary queries

English - Vietnamese