developing worldgrowing worldthe world is evolving
những nơi đang phát triển
developing world
Examples of using
The developing world
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
This report is based on data from 89 countries, representing 83 percent of the developing world.
Báo cáo dựa trên số liệu thống kê tại 89 nước chiếm 83% dân số các nước đang phát triển trên thế giới.
In short, they found the health of the global economy increasingly will be linked to how well the developing world does- more so than the traditional West.
Theo báo cáo, sức khỏe nền kinh tế toàn cầu sẽ ngày càng liên hệ đến sự phát triển của thế giới đang phát triển thay vì thế giới phương Tây truyền thống.
We call upon the developed nations to support the expansion of education opportunities for girls in the developing world.
Chúng ta kêu gọi những quốc gia đang phát triển hãy nới rộng cơ hội học vấn cho các em bé gái trong thế giới phát triển.
Facebook's growth the last half decade has been fueled by the developing world.
Tăng trưởng của Facebook trong vòng nửa thập kỷ qua là nhờ sự phát triển của địa cầu.
We must find new ways to speak for peace in_____ and justice throughout the developing world- a world that borders on our doors.
Ta phải tìm những cách thức mới để cất tiếng nói vì hòa bình ở Việt Nam và công lí ở một thế giới phát triển- một thế giới ở ngay ngoài kia thôi.
We must find new ways to speak for peace in Vietnam and justice throughout the developing world, a world that borders on our doors.
Ta phải tìm những cách thức mới để cất tiếng nói vì hòa bình ở Việt Nam và công lí ở một thế giới phát triển- một thế giới ở ngay ngoài kia thôi.
We must find new ways to speak for peace… and justice throughout the developing world- a world that borders on our doors.
Ta phải tìm những cách thức mới để cất tiếng nói vì hòa bình ở Việt Nam và công lí ở một thế giới phát triển- một thế giới ở ngay ngoài kia thôi.
have spent a substantial part of their lives in the developing world, in education and/or professional experience.
As a dentist, you could do an awful lot of good in the developing world.
Như là 1 nha sĩ… ông có thể làm rất nhiều việc để phát triển thế giới.
Both types appear to have spread from the developed world to the developing world.
Cả hai loại dường như đã lan rộng từ thế giới phát triển sang thế giới đang phát triển.
Brook agrees that action needs to be taken internationally, both in the developing world and in cities like Paris and London that superficially,
Brook đồng ý rằng các hành động cần được thực hiện ở cấp quốc tế, cả ở những nơi đang phát triển lẫn ở các thành phố
The results reveal that hundreds of millions of people in the developing world are likely to be displaced by SLR within this century, and accompanying economic
Kết quả nghiên cứu của chúng tôi cho thấy rằng hàng trăm triệu người ở các nước đang phát triển trên thế giới có khả năng phải di cư do SLR trong thế kỷ này;
A key aspect of the project will be to build digital library capabilities in the developing world, so that all countries can participate and be represented in the World Digital Library.
Một phần chính yếu của dự án là xây dựng những năng lực tiềm tàng cho thư viện số trong việc phát triển thế giới, vì thế mà tất cả các quốc gia và khu vực trên thế giới đều có thể tham gia và được trình bày trong Thư Viện Số Thế Giới..
Muammar Gaddafi said leaders of the developing world who recognised Libya's National Transitional Council(NTC) that ousted him with the aid of NATO firepower would suffer a similar fate.
Ông Gaddafi còn tuyên bố các nhà lãnh đạo trong thế giới đang phát triển, những người công nhận Hội đồng dân tộc chuyển tiếp Libya( NTC) vốn lật đổ ông nhờ sự hậu thuẫn của NATO, sẽ phải hứng chịu số phận tương tự.
cheaper energy to the developing world, children like these will be healthier, with more time to learn
rẻ hơn để phát triển thế giới, trẻ em sẽ sống khoẻ mạnh hơn,
This is a technique being taught around the developing world by the WHO, and simply involves filling a plastic bottle with suspect water and leaving it in bright sunshine for a day or two.
Đây là cách đang được Tổ chức Y tế Thế giới( WHO) dạy ở thế giới đang phát triển, và nó chỉ đơn giản là cho nước nghi là không sạch vào chai nhựa rồi để phơi dưới ánh nắng mặt trời trong một hoặc hai ngày.
The BA Social Anthropology Degree focuses largely on the study of the developing world, from remote communities to more recent urban development.
Chương trình Nhân chủng học xã hội MRes của chúng tôi tập trung chủ yếu vào nghiên cứu về thế giới đang phát triển, từ các cộng đồng xa xôi đến phát triển đô thị gần đây.
More than 15,000 children under five die each day in the developing world, with huge disparities in death rates between
Mỗi ngày ở thế giới đang phát triển có hơn 15.000 trẻ em dưới 5 tuổi tử vong,
Throughout the developing world, children die because they are born in the wrong place- not of exotic, incurable diseases, but because of commonplace childhood illnesses that we have known
Trên khắp thế giới đang phát triển, trẻ em chết vì chúng được sinh ra sai địa điểm- chết không phải vì những bệnh hiếm lạ,
People in the developing world will be among the first to suffer the effects of climate change, even though they hardly did anything to cause it.
Người dân ở các nước đang phát triển trên thế giới sẽ là những người đầu tiên chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, mặc dù họ hầu như không làm bất cứ điều gì gây ra điều đó.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文