The division isn't between people of faith and those who don't have faith, because we all believe in something.
Sự chia rẽ không phải là giữa những người có niềm tin với những người không có niềm tin, vì chúng ta hết thảy đều tin tưởng vào một điều gì đó.
The division between Palestinian factions has been cited as one of the largest obstacles to meaningful peace talks with the Israelis.
Chia rẽ giữa các phe phái ở Palestine cũng được cho là một trong những trở ngại lớn nhất đối với tiến trình đàm phán hòa bình với Israel.
Yesod Mora("Foundation of Awe"), on the division and the reasons for the Biblical commandments, he wrote in 1158 for a London friend, Joseph ben Jacob.
Yesod Mora(" Foundation of Awe"), về sự chia rẽ và lý do cho các lệnh truyền của Kinh Thánh, ông viết năm 1158 cho một người bạn London, Joseph ben Jacob.
Any complaints arising in the course of using the services on e-commerce transaction floors must be sent to the Division VIETNAMWORKS Support VIETNAMWORKS customers at.
Bất kỳ khiếu nại nào phát sinh trong quá trình sử dụng dịch vụ trên Sàn giao dịch TMĐT VIETNAMWORKS phải được gởi đến Phòng Hỗ Trợ khách hàng của VIETNAMWORKS tại.
The division for their gain than the division itself. People of a divided nation suffer more from those who try to use.
Người dân của một đất nước chia rẽ cho lợi ích chính trị của họ hơn là chính sự chia rẽ đó. chịu khổ nhiều hơn bởi những người lợi dụng sự chia rẽ..
the Mother of God, will be implicated in the division of the Church.
cũng sẽ bị liên lụy trong sự chia rẽ của Giáo Hội.
The Art Education Minor is offered to BFA students through the Division of Education in the College of Liberal Arts and Sciences.
Các giáo dục nghệ thuật nhỏ được cung cấp cho sinh viên BFA thông qua Phòng Giáo dục trong trường Cao đẳng Nghệ thuật và Khoa học Tự do.
Therefore, it is our sacred duty… that we do not accept the division between Christians.".
Vì vậy nó là nghĩa vụ thiêng liêng của chúng ta… chúng ta không chấp nhận sự phân rẽ giữa các Kitô hữu với nhau.”.
Greece is a prime example of the division between wealthy northern European countries and weaker economies on the continent's periphery.
Hy Lạp là một ví dụ điển hình cho sự chia rẽ giữa các nền kinh tế hùng mạnh ở phía Bắc châu Âu và những nền kinh tế yếu hơn ở Nam Âu.
We give thanks to the Lord for this decisive step forward on the way to overcoming the division of the church.
Chúng ta tạ ơn Chúa vì bước tiến quyết định này trên con đường vượt qua sự chia rẽ giữa các giáo hội.
a serious car crash, and won the Division Three title in 1987.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文