BAN in English translation

board
bảng
ban
hội đồng
tàu
hội đồng quản trị
khoang
ván
tấm
ban quản trị
boong
committee
ủy ban
uỷ ban
hội đồng
grant
cấp
ban
tài trợ
trao
cho phép
khoản trợ cấp
được
ban
cấm
lệnh
department
bộ
bộ phận
sở
bộ ngoại giao
khoa
cục
phòng
ban
original
ban đầu
gốc
nguyên bản
nguyên thủy
đầu tiên
panel
bảng
bảng điều khiển
tấm
hội đồng
ban
ban hội thẩm
nen
pin
khiển
initial
ban đầu
đầu tiên
khởi đầu
lần đầu
commission
ủy ban
hoa hồng
uỷ ban
EC
SEC
band
ban nhạc
nhóm
dải
nhóm nhạc
băng

Examples of using Ban in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ban đầu tôi nghĩ," Cô nghĩ cô là ai vậy?".
And first of all, I thought,"Who the hell are you?".
Xin Chúa tha thứ và ban bình an cho chúng con.
God's blessings and peace to us.
Xin Chúa trả công và ban bình an cho tất cả mọi người!
God's Peace and blessings to you all!
Ban Quản lý Không Gian sợ rằng phi công chết trong vụ va chạm.
And the Space Administration fears that its pilot died in the crash.
Ta mong CHÚA ban Thần linh cho tất cả mọi người!”.
God's blessings to all of you!”.
Ban đầu anh ấy đến các sòng bạc, nhưng rồi anh ấy nhận ra rằng.
And at first he went to the casinos, but then he realized that--.
Vì những ơn Chúa ban trong ngày qua.
Thankful for God's blessings every day.
Vấn đề là cách chúng ta sử dụng những gì Chúa ban cho chúng ta.
What is important is how we use the blessings God has given us.
Chu toàn bổn phận Chúa ban ơn nhiều.
I am all for giving thanks to God for God's many blessings.
Chúa thấu hiểu và ban bình an đến.
God's blessings and peace to us.
Không nhìn ra màu sắc ban đầu.
They don't see color first and foremost.
Chúa thương tất cả mọi người và ban bình an cho tất cả.
God's blessings and peace to you all.
Finch được cứu bởi" Limitless" nhân vật thuốc tăng cường ban phát của Bradley Cooper.
Finch is saved by the original“Limitless” pill-enhanced character played by Bradley Cooper.
Làm thế nào để chúng ta có thể phát triển những tài năng Chúa ban.
How Do We Create The Capacity to Receive God's Blessings.
Con người là một ân huệ Thiên Chúa ban cho chính con người.
Fish is one of God's blessings to man.
Chúng ta đã ban ơn và đang ban phước cho nhân loại khi chúng ta bảo vệ và thúc đẩy những ý tưởng này, cả ở quê hương và trên thế giới.
We are blessed and a blessing to humanity when we uphold and advance those ideals at home and in the world.
Tước hiệu công tước đã được vua Charles II ban cho Đại tá Henry D' Ascoyne vì đã phục vụ Đức Vua trong thời gian Ngài lưu vong.
The dukedom had been bestowed for services rendered to His Majesty during his exile. by Charles II on Colonel Henry D'Ascoyne.
Những người sinh ra đã được ban sức mạnh hơn người,
Those who are born blessed for all of our fellow brothers and sisters. with more bountiful gifts than others
OK. Chúng ta, những người lớn trong suốt bốn thế hệ vừa qua, đã ban cho con cái chúng ta một định mệnh với tuổi thọ ngắn hơn bậc cha mẹ của họ.
We, the adults of the last four generations, have blessed our children with the destiny of a shorter lifespan than their own parents.
Hiện nay không có Nguyên soái nào của Ba Lan còn sống, kể từ khi xếp hạng này được ban chỉ huy quân sự đã đạt được chiến thắng trong chiến tranh.
There are today no living marshals of Poland, since this rank is bestowed only on military commanders who have achieved victory in war.
Results: 11086, Time: 0.0452

Top dictionary queries

Vietnamese - English