THE SYSTEM SHOULD in Vietnamese translation

[ðə 'sistəm ʃʊd]
[ðə 'sistəm ʃʊd]
hệ thống nên
system should
hệ thống cần
system should
system needs
system must
system has to

Examples of using The system should in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This phase is generally aimed at establishing what the system should do, not how it should do it.
Giai đoạn này thường là nhằm thiết lập những hệ thống cần phải làm, không làm thế nào cần làm điều đó.
The system should be stable using a combination of technical and legal mechanisms to enforce the decision;
Ổn định: Hệ thống cần phải ổn định bằng cách sử dụng kết hợp giữa các cơ chế kỹ thuật và pháp lý để thực thi các quyết định.
The system should be flexible to change to support improvement and growth of the international operation.
Hệ thống phải linh hoạt để thay đổi nhằm hỗ trợ cải thiện và tăng trưởng hoạt động quốc tế.
The system should be capable of growth at incremental costs, rather than requiring a complete replacement.
Hệ thống phải có khả năng phát triển tại gia tăng chi phí, chứ không phải là yêu cầu hoàn toàn thay thế.
The system should always keep users informed about what is going on through appropriate feedback within reasonable time.
Sự rõ ràng của hệ thống Hệ thống phải luôn thông báo cho người dùng về những gì đang diễn ra, thông qua những phản hồi phù hợp trong khoảng thời gian phù hợp.
Or put differently,“if something big changes, the system should be able to carry on as normal”.
Hoặc đặt khác đi, nếu có gì đó thay đổi lớn, hệ thống sẽ có thể tiếp tục như bình thường.
due to a failure, it will be stuck in this state and the system should be rebooted.
nó sẽ bị kẹt trong trạng thái này và hệ thống phải được khởi động lại.
Keep in mind that to be able to be called ideal, the system should meet all the jobs for you, and also reducing the
Hãy nhớ rằng để có thể được gọi là" tốt nhất", hệ thống nên hoàn thành tất cả các nhiệm vụ cho bạn
Some people believed that the system should be“rolled back” to the moment of the attack on DAO and a new fork of blockchain should be created
Có ý kiến cho rằng hệ thống nên được“ khởi động lại” vào thời điểm bị tấn công
Mission Critical transactions The more important transactions that facilitate the core objectives of the system should be included, as failure under load of these transactions has,
Các giao dịch quan trọng hơn nhằm tạo thuận lợi cho các mục tiêu chính của hệ thống cần được đưa vào,
Mission Critical transactions The more important transactions that facilitate the core objectives of the system should be included,
Các giao dịch quan trọng hơn mà thuận tiện cho các mục tiêu chính của hệ thống nên được đưa vào,
Because your customer contact center need to work effectively and can be a source to increase sales, the system should be designed to operate efficiently.
Vì trung tâm liên lạc khách hàng( Contact Center) của bạn cần hoạt động hiệu quả và có thể là nguồn giúp gia tăng doanh số, hệ thống cần được thiết kế để hoạt động một cách hiệu quả nhất đảm bảo.
To make this guarantee, however, the system should be designed so that it can read a single tag several times, so that even if a tag read fails several times there's a good chance that one
Để đảm bảo điều này, thì hệ thống nên được thiết kế sao cho số lần đọc một thẻ vừa đủ để ngay cả khi thẻ đọc lỗi vài lần
The water going to this part of the system should be as clean
Các nước đi này là một phần của hệ thống nên được làm sạch
The system should allow for that, because we have to deal with a new form of uncertainty,
Hệ thống nên cho phép điều đó, bởi vì chúng ta phải chấp nhận
training and experience to know what the system should be producing
kinh nghiệm để biết những gì hệ thống nên được sản xuất
Grease and/or corrosion products from previous treatment programs should be cleaned out, and the system should be treated with a high level of a good inhibitor before normal operation.
Mỡ và các sản phẩm ăn mòn từ các chương trình xử lý trước đó phải được làm sạch và hệ thống nên được xử lý với mức độ cức chế tốt trước khi hoạt động bình thường.
of the system or how the system should behave and it does NOT talk about how the system should be designed or implemented.
cách hệ thống hoạt động như thế nào và nó KHÔNG nói về cách hệ thống nên được thiết kế hoặc thực thi.
training and experience to know what the system should be producing
kinh nghiệm để biết những gì hệ thống nên được sản xuất
Such an approach takes into account people's vulnerability to serious injuries in road traffic crashes and recognizes that the system should be designed to be forgiving of human error.
Cách tiếp cận như vậy có tính đến khả năng bị tổn thương của mọi người đối với các chấn thương nghiêm trọng trong tai nạn giao thông đường bộ và nhận ra rằng hệ thống nên được thiết kế để tránh được lỗi của con người.
Results: 71, Time: 0.041

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese