THEIR BORDERS in Vietnamese translation

[ðeər 'bɔːdəz]
[ðeər 'bɔːdəz]
biên giới của họ
their border
their boundaries
its frontier
their boundary-pushing
their cross-border
nước họ
their country
water they
their nation
their state
their national
their borders
their respective
khẩu của họ

Examples of using Their borders in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, many of these countries- 93 of them, comprising nearly 4 billion people, according to the Human Rights Foundation- are ruled by authoritarian regimes that typically block impartial investigators from entering their borders.
Tuy nhiên, nhiều nước trong số này- 93 quốc gia trong số đó, gồm gần 4 tỷ người, theo Tổ chức Nhân quyền- được cai trị bởi các chế độ độc tài vốn thường ngăn chặn các nhà điều tra công minh xâm nhập vào nước họ.
hesitant, and then keep in mind that this is not an excuse for wasting time on other people or crossing their borders.
đây không phải là lý do để lãng phí thời gian cho người khác hoặc vượt qua biên giới của họ.
the British designating them as independent states, were never a part of the British Indian Empire, and therefore their borders were unaffected by the partition of India.
chưa bao giờ là một phần của Đế quốc Ấn Độ thuộc Anh, do đó biên giới của họ không bị ảnh hưởng của cuộc chia cắt.
However, many of these countries-93 of them, comprising nearly 4 billion people, according to the Human Rights Foundation-are ruled by authoritarian regimes that typically block impartial investigators from entering their borders.
Tuy nhiên, nhiều nước trong số này- 93 quốc gia trong số đó, gồm gần 4 tỷ người, theo Tổ chức Nhân quyền- được cai trị bởi các chế độ độc tài vốn thường ngăn chặn các nhà điều tra công minh xâm nhập vào nước họ.
Simultaneously the Portuguese lost other possessions in India until their borders stabilized and formed the Estado da Índia Portuguesa or State of Portuguese India,
Đồng thời, người Bồ Đào Nha mất đi những chiếm hữu khác ở Ấn Độ cho đến khi những biên giới của họ được ổn định
They see the advance of democracy not only within their borders but in neighboring states as a threat to their monopoly on political power.
Họ coi không chỉ sự tiến bộ của dân chủ bên những đường biên giới của mình, mà tiến bộ ở những quốc gia láng giềng như mối đe dọa cho sự độc quyền đối với quyền lực chính trị của họ.
Just as important, as Pope Francis has repeatedly taught, wealthy nations must work ardently to reduce gross inequalities of wealth within their borders and beyond.
Như Đức Phanxicô từng dạy nhiều lần, các quốc gia giầu có còn có nghĩa vụ phải cố gắng hết sức để giảm thiểu các bất quân bình lộ liễu về giầu có bên trong biên giới của mình và cả bên ngoài nữa.
you can resize and position elements by dragging their borders.
định vị các thành phần bằng cách kéo các đường viền của chúng.
Do great powers have a right to a friendly neighborhood, and a right to establish their own security configuration along their borders and be its center?
Phải chăng các nước lớn có quyền đối với một khu vực láng giềng thân thiện, và quyền được thiết lập cấu trúc an ninh của riêng minh dọc biên giới của họ và trở thành trung tâm của cấu trúc an ninh đó?
Louis XIV also accepted William III as the rightful King of England, while the Dutch acquired a Barrier fortress system in the Spanish Netherlands to help secure their borders.
Louis XIV đã đồng ý chấp nhận William III trở thành vua của nước Anh, trong khi Hà Lan quân đóng trong các pháo đài ở Hà Lan Tây Ban Nha để giúp đảm bảo an toàn cho biên giới của họ.
Merkel reiterated her position that if countries start turning migrants away at national borders unilaterally, it would cause neighboring countries to close their borders and jeopardize the border-free movement within the EU.
Bà Merkel một lần nữa xác định lại quan điểm của mình rằng nếu các nước EU đơn phương từ chối người nhập cư ngay tại biên giới mình thì sẽ kích thích các nước láng giềng đóng cửa biên giới mình, gây hại đến sự tự do đi lại xuyên biên giới giữa EU.
Envision Pakistan, India, and China- all armed with nuclear weapons- skirmishing at their borders over refugees, access to shared rivers, and arable land.
Hãy hình dung Pakistan, Ấn Độ và Trung Quốc- tất cả được trang bị với vũ khí hạt nhân- giao tranh tại đường biên giới của họ về người tỵ nạn, tiếp cận dòng sông dùng chung và đất canh tác được.”.
All have argued that the long-term survival of authoritarian states depends on their ability to control the flow of ideas and information within and across their borders.
Tất cả đều cho rằng sự tồn tại lâu dài của các nhà nước độc tài tùy thuộc vào khả năng kiểm soát luồng tư tưởng và thông tin ở bên trong và xuyên qua biên giới của mình.
would play into the hands of China and North Korea, which both wish to see U.S. troops removed from near their borders.
hai nước muốn thấy binh sĩ Mỹ rút khỏi khu vực gần hiên giới của họ.
between the Slavs and the Turkic peoples on their borders, which dates back to the foundation of the Russian state more than a thousand years ago.
các dân tộc gốc Thổ trên đường biên giới của họ cách đây hơn một nghìn năm khi nhà nước Nga được thiết lập.
have begun preparing for the risk that a pullout could send hundreds of thousands of refugees fleeing across their borders, diplomats say.
việc rút quân sẽ khiến hàng trăm nghìn người tị nạn vượt qua biên giới của họ, giới ngoại giao cho hay.
in the international system, and by the growing democracies near their borders.
bởi các nền dân chủ ngay trên biên giới của họ.
attacks that killed dozens over the past two years, with many nations concerned about their ability to guard their borders.
khiến nhiều quốc gia quan ngại về khả năng bảo vệ biên giới của nước mình.
There are still a few US states that outright do not allow any kind of casino games within their borders, while others have come to a compromise.
Vẫn có một vài tiểu bang Hoa Kỳ hoàn toàn không cho phép bất kỳ loại trò chơi casino nào trong biên giới của họ, trong khi những người khác đã đi đến thỏa hiệp.
Envision Pakistan, India and China- all armed with nuclear weapons- skirmishing at their borders over refugees, access to shared river and arable land.”.
Hãy hình dung Pakistan, Ấn Độ và Trung Quốc- tất cả được trang bị với vũ khí hạt nhân- giao tranh tại đường biên giới của họ về người tỵ nạn, tiếp cận dòng sông dùng chung và đất canh tác được.”.
Results: 206, Time: 0.046

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese