THEIR WORK in Vietnamese translation

[ðeər w3ːk]
[ðeər w3ːk]
công việc của họ
their work
their job
their business
their task
their employment
their affairs
làm việc của họ
their work
do their job
do their thing
their workplace
their employment
do their business
tác phẩm của họ
their work
their artworks
their writing
their compositions
their art
their pieces
their elucubrations
công tác của họ
their work
hoạt động của họ
their activity
their performance
their operational
their work
their action
their active
their operations
their operating
their functioning
their activist

Examples of using Their work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So they definitely need to be compensated for their work.
Rồi nhất định chúng sẽ phải trả giá cho việc làm của chúng.
The national police do not take their work seriously.
Cảnh sát không nghiêm túc trong công việc.
Various artists have cited Tago Mago as an influence on their work.
Nhiều nghệ sĩ liệt kê Tago Mago như nguồn ảnh hưởng lên tác phẩm của họ.
This helps them to focus on their work more.
Điều này cũng giúp họ tập trung vào công việc của mình hơn.
Because they don't enjoy their work.
Vì họ chẳng thích thú gì với công việc.
It helps employees know the true results of their work.
Nó giúp nhân viên biết được kết quả thực sự của công việc mình làm.
The goal is to better mankind with their work.
Mục tiêu là để nhân loại tốt hơn với những gì họ làm được.
The priests and prophets continue their work.
Cả tiên tri lẫn thầy tế lễ tiếp tục công việc mình.
God is blessing their work.
Chúa đã ban phước cho công việc của.
I also write about other textile related artists and their work.
Tôi cũng hay viết về các nhạc sĩ khác và những tác phẩm của họ.
They always have a high responsibility towards their work.
Họ luôn có trách nhiệm cao trong công việc.
You know not that many people enjoy their work.
Nhưng cậu cũng biết nhiều người không thích thú với công việc của họ.
They followed the rules for their work.
Họ tuân theo các qui tắc định cho công việc họ.
Instead what you need to do is monitor their work.
Việc bạn cần làm chỉ là giám sát họ làm việc.
They keep the results of their work in their own hands.
Họ giữ kết quả của công tác trong tay mình.
I make it my business to be there and to see their work.
Công việc của tôi là ở đó và nhìn thấy họ làm việc.
It means I oversee their work.
Cô giám sát họ làm việc.
Americans can be very focused on their work.
Người Mỹ có thể rất tập trung vào công việc của họ.
That's how all professionals approach their work.
Đó là cách tất cả các chuyên gia làm công việc của họ.
Sometimes lawyers have personal problems that affect their work.
Nhân viên luôn có những vấn đề cá nhân làm ảnh hưởng đến công việc của họ.
Results: 4782, Time: 0.0454

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese